Dịch từ "quadruplicato" từ Ý sang Đức


Nguyên thể của quadruplicato: quadruplicare
IT

Nghĩa của "quadruplicato" trong tiếng Đức

volume_up
quadruplicare {ngoại động}

IT quadruplicare
volume_up
[quadruplico|quadruplicato] {ngoại động từ}

quadruplicare
Si stima, ad esempio, che nella regione del Mar Baltico il commercio fra i paesi dell'Unione europea e le cosiddette economie di transizione quadruplicherà nei prossimi anni.
Man schätzt, daß sich zum Beispiel der Handel zwischen den EU-Ländern und den sogenannten Übergangsvolkswirtschaften im Ostseeraum in den nächsten Jahren vervierfachen wird.
L’ Austria ha poi notato che, nei prossimi due anni, in parte a causa dei paesi aderenti, il traffico in transito attraverso l’ Austria potrebbe benissimo raddoppiare, se non quadruplicare.
Österreich hat des Weiteren festgestellt, dass sich der Verkehr durch Österreich in den nächsten Jahren, teilweise bedingt durch die Beitrittsländer, verdoppeln, wenn nicht gar vervierfachen könnte.

Ví dụ về cách dùng từ "quadruplicato" trong tiếng Tiếng Đức

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

ItalianI paesi avidi di attingervi hanno quadruplicato il loro bilancio.
Die eifrigsten Teilnehmerländer haben ihren Haushalt vervierfacht.
ItalianTengo a ribadire che il Parlamento ha quadruplicato i fondi originariamente proposti per i relativi stanziamenti.
Ich darf hier feststellen, dass das Europäische Parlament die Summe, die dafür zur Verfügung gestellt werden soll, gegenüber den ursprünglichen Vorschlägen vervierfacht hat.