Dịch từ "chiedere consulenza" từ Ý sang Anh

IT

Nghĩa của "chiedere consulenza" trong tiếng Anh

IT chiedere consulenza
volume_up
{động từ}

chiedere consulenza (từ khác: discutere)
volume_up
to consult {động}
chiedere consulenza (từ khác: accompagnare, comprendere, capire, vedere)
volume_up
to see {động}
chiedere consulenza (từ khác: consultare)

Cách dịch tương tự của từ "chiedere consulenza" trong tiếng Anh

chiedere động từ
consulenza danh từ

Ví dụ về cách dùng từ "chiedere consulenza" trong tiếng Tiếng Anh

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

ItalianDobbiamo essere pronti a chiedere la consulenza di altri, ma nel rispetto delle norme.
We must be prepared to ask other people's advice, but the rules must be followed.
ItalianIl parlamento scozzese ha deciso di chiedere una consulenza giuridica a tale proposito.
The Scottish Parliament agreed to ask for legal advice on this.
ItalianNel frattempo la Commissione continua a seguire la situazione sul terreno, a chiedere consulenza scientifica e ad adottare misure giuridiche laddove necessario.
In the meantime, the Commission continues to monitor the situation on the spot, requesting scientific advice and taking legal measures whenever needed.