Dịch từ "anh" từ Việt sang Anh

VI

Nghĩa của "anh" trong tiếng Anh

anh {đại}
EN
anh {danh}
Anh {danh (r)}
Anh kim {danh}
anh em {danh}
EN
VI

anh {đại từ}

1. Tổng quan
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
may I join you?
anh
volume_up
you {đại} (brother or male cousin, older)
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
may I join you?
anh
volume_up
you {đại} (male, slightly older)
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
may I join you?
anh
volume_up
you {đại} (boyfriend)
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
may I join you?
anh
volume_up
you {đại} (generic, male, age 20-39)
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
may I join you?
anh
volume_up
you {đại} (younger male, angry tone)
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
may I join you?
2. lịch sự
anh
volume_up
you {đại} (male, unknown but similar age)
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
may I join you?
3. trang trọng
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
may I join you?

Ví dụ về cách dùng từ "anh" trong tiếng Tiếng Anh

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

VietnameseChúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
VietnameseChúng tôi vô cùng bàng hoàng trước sự ra đi đột ngột của cháu / anh / chị...
We were disturbed and saddened by the untimely death of your son/daughter/husband/wife, … .
VietnameseChúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới anh chị trong những giờ phút khó khăn này.
Please accept our deepest and most heartfelt condolences at this most challenging time.
VietnameseCảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
VietnameseAnh/Em có muốn vào nhà uống một ly cà phê không?
VietnameseEm/Anh có muốn về nhà anh/em xem phim không?
VietnameseCả ngày hôm nay anh/em chỉ nghĩ đến em/anh!
VietnameseAnh/Em có muốn đi uống một ly cà phê không?
VietnameseAnh/Em mặc cái áo/váy này rất đẹp!
VietnameseEm/Anh có muốn đi chỗ khác không?
VietnameseTối nay em/anh đã có kế hoạch gì chưa?
VietnameseNói chuyện với anh/em rất vui!
VietnameseCho anh/em mời em/anh một ly nhé?
VietnameseAnh/Em có muốn nhảy cùng em/anh không?
VietnameseAnh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
VietnameseĐể anh/em đưa em/anh về nhé?
VietnameseAnh thật đẹp trai!/Em thật (xinh) đẹp!
Vietnamesebạn có nói được tiếng Anh không?
VietnameseBạn có nói được tiếng Anh không?
VietnameseMình về chỗ anh/em hay chỗ em/anh?