Dịch từ "ai" từ Việt sang Anh

VI

Nghĩa của "ai" trong tiếng Anh

ai {đại}
EN
chẳng ai {danh}
EN
ai đó {đại}
EN
bi ai {tính}
của ai {đại}
EN
VI

ai {đại từ}

ai
Ai sẽ thông báo cho tôi biết __________?
Who will let me know ______________ ?
Ai mà giỏi thế? Chúc mừng bạn đã hoàn thành tốt bài thi nhé!
Who's a clever bunny then? Well done on acing your exam!
Ở đây ai là người chịu trách nhiệm?
Who is in charge here?

Ví dụ về cách dùng từ "ai" trong tiếng Tiếng Anh

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

VietnameseAi mà giỏi thế? Chúc mừng bạn đã hoàn thành tốt bài thi nhé!
Who's a clever bunny then? Well done on acing your exam!
VietnameseAi sống ở tầng trên/ tầng dưới/ bên cạnh?
VietnameseAi sẽ thông báo cho tôi biết __________?
Vietnameseai đã từng bị sát hại ở đây chưa?
Vietnameseai tới tìm hay gửi tin nhắn cho tôi không?
VietnameseHầu như ai cũng biết về/biết rằng...
Vietnameseđau đớn buồn khổ vì sự qua đời của ai
Vietnameseở lại để đồng hành cùng ai cho khỏi cô đơn
VietnameseỞ đây ai là người chịu trách nhiệm?
Vietnamesecập nhật thông tin về ai hoặc cái gì
Vietnamesecập nhật thông tin về ai hoặc cái gì
Vietnamesegặp và làm quen từ từ với ai
Vietnameselừa phỉnh để lấy cái gì của ai
Vietnamesebán mở hàng cho ai
Vietnamesetrả hỏi ai để tìm hiểu về một vấn đề
Vietnamesebiết được ai đang không nói thật
Vietnameseluôn làm hài lòng ai để tiến thân
Vietnamesechúc mừng ai về việc gì
Vietnameselàm ai vô cùng bất ngờ
Vietnamesechọc ghẹo ai bằng một trò đùa