Dịch từ "más sano" từ Tây Ban Nha sang Anh

ES

Nghĩa của "más sano" trong tiếng Anh

volume_up
más sano {tính, đực}

ES más sano
volume_up
{tính từ giống đực}

más sano
¿Es más sano o menos sano para el consumidor si el empresario puede presentar o no pruebas?
Does it make it healthier or less healthy for the consumer if the company can or cannot submit the evidence?
De otro modo no se notará sustancialmente el efecto de las medidas, es decir un aire más limpio y más sano.
Otherwise, the measures will not have any substantially discernible effects in terms of cleaner and healthier air.

Cách dịch tương tự của từ "más sano" trong tiếng Anh

más danh từ
más tính từ
más trạng từ
más liên từ
English
más đại từ
English
más giới từ
English
sano tính từ
sano động từ
English
sanar động từ
mas liên từ
English

Ví dụ về cách dùng từ "más sano" trong tiếng Tiếng Anh

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

SpanishAunque se esté un poco más sano se sigue estando enfermo.
SpanishTenemos que demostrar día a día que hemos ahorrado para tener un sistema estatal más sano y eficaz que puede impulsar una política de empleo concreta.
We must show day after day that we have been economizing so that we can have a more healthy and more productive system of government which can operate a positive employment policy.
SpanishEn primer lugar, la importancia de la salud y la seguridad en el trabajo: crear un entorno de trabajo lo más sano posible es vital para los trabajadores, para las familias, para los ciudadanos.
Firstly, the importance of health and safety in the workplace. It is crucial to create a work environment which is as safe as possible for workers, for families and for citizens.