Dịch từ "fichar" từ Tây Ban Nha sang Anh

ES

Nghĩa của "fichar" trong tiếng Anh

volume_up
fichar {động}
volume_up
fichar {ngoại động}
volume_up
fichar {nội động}

ES fichar
volume_up
[fichando|fichado] {động từ}

1. Tổng quan

fichar (từ khác: marcar tarjeta, checar tarjeta)
Si ellos quieren que instalemos un reloj de fichar, nosotros hemos de decir que en esto no colaboramos con ellos.
If your intention is to make us clock in and out, then the answer is an emphatic " No thank you '.
Si ellos quieren que instalemos un reloj de fichar, nosotros hemos de decir que en esto no colaboramos con ellos.
If your intention is to make us clock in and out, then the answer is an emphatic "No thank you' .
fichar (từ khác: marcar tarjeta, checar tarjeta)
fichar (từ khác: marcar tarjeta, checar tarjeta)
volume_up
to punch out {động} (at work)
fichar (từ khác: contratar)
volume_up
to sign [signed|signed] {ngoại động} (hire)

2. luật: "arresto"

fichar
En la ficha Tablas seleccione la tabla de base de datos que desee utilizar como libreta de direcciones.
In the Table box, select the database table you want to use as address book.

3. Mexico, thông tục

fichar (từ khác: hacer la calle, patinar, yirar)
volume_up
to hook [hooked|hooked] {nội động} [Anh-Mỹ] [lóng] (be prostitute)

4. Tây Ban Nha

fichar (từ khác: sellar)
volume_up
to sign on {động} [Anh-Anh] (for benefits)

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Tây Ban Nha) của "fichar":

fichar

Ví dụ về cách dùng từ "fichar" trong tiếng Tiếng Anh

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

Spanish. - (EL) Se debe fichar incluso a los menores porque para la UE son potencialmente peligrosos.
in writing. - (EL) Even children must be put on file because they are considered potentially dangerous to the EU.