Dịch từ "concursar" từ Tây Ban Nha sang Anh

ES

Nghĩa của "concursar" trong tiếng Anh

volume_up
concursar {ngoại động}
volume_up
concursar {nội động}

ES concursar
volume_up
[concursando|concursado] {động từ}

concursar (từ khác: participar)
Escuchar a música, ver actuaciones, participar en talleres y medir tus conocimientos en un concurso especial.
Listen to music, watch performances, participate in workshops and test your knowledge in a special quiz.
concursar (từ khác: figurar, participar, intervenir)
Ha decidido, muy valientemente en mi opinión, no acudir a Nigeria para participar en el concurso de Miss Mundo.
She has decided - very courageously, I think - not to go to Nigeria to take part in the Miss World contest.
En algunos países, por ejemplo, aparentemente es ilegal participar en un concurso de juegos de azar en línea con una empresa fuera de tu propio país.
In some countries, for example, it is apparently illegal to take part in an online gambling contest with a company outside your own country.

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Tây Ban Nha) của "concursar":

concursar
Spanish

Ví dụ về cách dùng từ "concursar" trong tiếng Tiếng Anh

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

SpanishTiene perfecto derecho a concursar por un contrato.
It is perfectly entitled to apply for a contract.