Dịch từ "adiciones" từ Tây Ban Nha sang Anh

ES

Nghĩa của "adiciones" trong tiếng Anh

volume_up
adiciones {cái, nhiều}
volume_up
adicionar {ngoại động}
EN

ES adiciones
volume_up
{giống cái số nhiều}

1. Tổng quan

adiciones (từ khác: apéndice, añadiduras)
volume_up
addenda {nhiều}

2. kế toán

adiciones
volume_up
additions {nhiều}
La normativa ha funcionado bien, aunque la Comisión sugiere ciertas adiciones.
The regulation has worked properly, but the Commission suggests certain additions.
Los archivos compartidos siempre incluyen los cambios y las adiciones más recientes
Shared files always include the latest changes and additions
Hemos recibido algunas importantes adiciones al texto.
We have received a number of important additions to the text.

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Tây Ban Nha) của "adicionar":

adicionar

Ví dụ về cách dùng từ "adiciones" trong tiếng Tiếng Anh

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

SpanishSin embargo, garantiza que todas las adiciones de tratados de adhesión y demás se incorporen en un documento, cosa que es útil.
Mr President, this report was not controversial in committee: it was accepted unanimously and without amendment.
SpanishAdemás, la ponente ha efectuado algunas valiosas adiciones que, por ejemplo, serán de utilidad a las pequeñas y medianas empresas.
You will surely agree that it is in the interests of the European Community to contribute financially towards the cost of these translations.
SpanishCon estas nuevas adiciones anunciadas hoy en la reunión de París, el número de sitios naturales y mixtos se eleva a 210.
It comprises three inter-linked relatively shallow lakes (Lake Bogoria, Lake Nakuru and Lake Elementaita) in the Rift Valley Province of Kenya and covers a total area of 32,034 hectares.
SpanishDéjenme asegurarles que la Comisión, que lanzó y ejecutó la reforma administrativa con gran compromiso, será coherente en la aplicación de las adiciones necesarias a esta reforma.
The Eurostat affair made last year a very difficult time, and I think that applies to the Commission as much as to the work of the Committee on Budgetary Control.