Dịch từ "bienvenus" từ Pháp sang Tây Ban Nha

FR

Nghĩa của "bienvenus" trong tiếng Tây Ban Nha

volume_up
bienvenus {tính, đực, nhiều}
volume_up
bienvenu {tính, đực}

FR bienvenus
volume_up
{tính từ giống đực số nhiều}

bienvenus
volume_up
bienvenidos {tính, đực, nhiều}

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Pháp) của "bienvenu":

bienvenu

Ví dụ về cách dùng từ "bienvenus" trong tiếng Tiếng Tây Ban Nha

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

French16:02 Voici pourquoi tous ceux qui croient dans ce type de courage sont les bienvenus dans cette équipe.
16:02 Por eso toda la gente que cree en este tipo de espíritu es bienvenida en ese equipo.
FrenchVos commentaires sont les bienvenus Haut de page
FrenchLes commentaires sont toujours les bienvenus !
FrenchVous êtes les bienvenus pour partager cette journée spéciale avec eux.
La Srta. X y el Sr. X esperan su presencia en la celebración de su boda. Están cordialmente invitados para celebrar ese día tan especial con ellos.