Dịch từ "leijua" từ Phần Lan sang Anh

FI

Nghĩa của "leijua" trong tiếng Anh

volume_up
leijua {động}

FI leijua
volume_up
[leijun|leijunut] {động từ}

leijua (từ khác: esitellä, ajelehtia, ehdottaa, kellua)
Optiset illuusiot, ruohoplaneetat leijumassa mahdottomilla kesätaivailla ja kunnianosoitukset M.C.
Optical illusions, planets of grass floating in impossible summer skies, and homages to M.C.
Kun tämä irtautumisen henki leijui salissa - jotkuthan unionissamme haluavat tukea sitä - hallitsitte hermonne, nousitte ylös ja käskitte maiden lyödä korttinsa pöytään.
As this spectre of secession hung over the room - and some in this Europe wish to support it - you held your nerve, stood up and said that countries needed to put their cards on the table.
leijua (từ khác: pysyä, norkoilla, leijailla, häilyä)
A spectre is hovering over the Arctic.
leijua (từ khác: leijailla)

Ví dụ về cách dùng từ "leijua" trong tiếng Tiếng Anh

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

FinnishOn tärkeää, että panostaminen näkyy myös käytännössä eikä sen anneta vain leijua ilmassa.
It is important that these commitments are realised and that they do not simply turn into hot air.