Dịch từ "gestarrt" từ Đức sang Anh

DE

Nghĩa của "gestarrt" trong tiếng Anh

volume_up
starren {động}
volume_up
starren {nội động}

DE gestarrt
volume_up

gestarrt (từ khác: angestarrt, bestaunt)
Aber nachdem sie dann für eine lange Zeit gestarrt hatten, haben sie ihr einfach die Kräcker gegeben, von denen sie dachten, jeder müsse sie mögen.
But then after they stared for a long time, they would just give her the crackers, what they thought everybody must like.
gestarrt (từ khác: geguckt, geschielt, gespäht, guckte)
gestarrt (từ khác: geglotzt, gestaunt, gestiert, glotzte)

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Đức) của "starren":

starren