Dịch từ "nadążać" từ Ba Lan sang Anh

PL

Nghĩa của "nadążać" trong tiếng Anh

PL nadążać
volume_up
{động từ thể chưa hoàn thành}

1. Tổng quan

nadążać (từ khác: dorównać, nadążyć)
to keep up with the latest fashions
to keep up with the latest fashion

2. "z czymś"

nadążać (từ khác: nadążyć)
volume_up
to be on time {động} (with sth)
nadążać (từ khác: nadążyć, mierzyć się)
volume_up
to cope {động} (with sth)

3. "za czymś"

nadążać (từ khác: nadążyć)
volume_up
to follow {động} (sth)
Społeczeństwo musi bardziej niż kiedykolwiek nadążać za tymi szybkimi zmianami technologicznym i uczyć się, aby poradzić sobie z zalewem informacji.
Society like never before must follow this rapid technological change and learn to handle the torrent of information.

4. "za kimś"

nadążać (từ khác: nadążyć)
volume_up
to keep pace {động} (with sb)
nadążać (từ khác: nadążyć)
volume_up
to keep up {động} (with sb)
to keep up with the latest fashions
to keep up with the latest fashion

Ví dụ về cách dùng từ "nadążać" trong tiếng Tiếng Anh

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

PolishTerroryzm ciągle ewoluuje, a my musimy nadążać za rozwojem scenariusza zmian.
(IT) Mr President, ladies and gentlemen, terrorism is continually evolving and we must stay on top of the changing scenario.