Dịch từ "gabinet" từ Ba Lan sang Anh

PL

Nghĩa của "gabinet" trong tiếng Anh

PL gabinet
volume_up
{từ giống đực}

gabinet (từ khác: komora, szafa, szafka, szafa wnękowa)
volume_up
closet {danh}
gabinet (từ khác: agencja, urząd, biuro, oficjum)
volume_up
office {danh}
Kiedy opuściłam gabinet zadzwonił do mnie i powiedział: "Myślę, że nadszedł czas.
And as I left his office, he called me back and he said, "I think it's time.
Oto z gabinetu Stalina wychodzi zakrwawione, ale uśmiechnięte dziecko.
A child comes out of Stalin's office, bleeding but smiling.
Tak naprawdę to zaczynamy w gabinecie patomorfologa.
What we actually start with is a medical examiner's office.
gabinet
gabinet (từ khác: rząd, pokój do pracy, biuro, barek)
Pan premier Topolanek i cały jego gabinet udowodnili, że jest to możliwe.
Mr Topolánek and his entire cabinet have proved that it is possible.
Have you read the "Natural Curiosity Cabinet?"
Osobiście traktowałem to jako ogromne wyzwanie dla mojego gabinetu i dla mnie osobiście.
Personally I considered it a great challenge for my cabinet and for myself as well.

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Ba Lan) của "gabinet":

gabinet

Ví dụ về cách dùng từ "gabinet" trong tiếng Tiếng Anh

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

PolishW centrach ratunkowych mamy gabinet weterynaryjny.
We have a veterinary facility in our rescue centers.
Polishgabinet odnowy biologicznej