Dịch từ "also" từ Anh sang Việt

EN

Nghĩa của "also" trong tiếng Việt

volume_up
also {trạng}
EN

also {trạng từ}

volume_up
also
còn {trạng}
We also need the following equipment and services:
Chúng tôi còn cần những trang thiết bị và dịch vụ sau:
., tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng...
My native language is…, but I can also speak…
., và tôi còn có thể sử dụng tiếng...
also (từ khác: too)
cũng {trạng}
also (từ khác: as well, too)
cũng vậy {trạng}

Ví dụ về cách dùng từ "also" trong tiếng Tiếng Việt

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

English., I also developed…skills.
Ngoài việc thực hiện các nhiệm vụ của vị trí..., tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng...
EnglishMy native language is…, but I can also speak…
Tiếng bản ngữ của tôi là..., và tôi còn có thể sử dụng tiếng...
EnglishWe also need the following equipment and services:
Chúng tôi còn cần những trang thiết bị và dịch vụ sau:
EnglishDo you also arrange excursions?
Ở trường có sắp xếp các chuyến du ngoạn hay không?
English., (also) of… . An August wedding is planned.
Ông... và bà... xin thông báo con gái... đã đính hôn với ..., con trai của ông... và bà... Dự kiến đám cưới của hai cháu sẽ diễn ra vào tháng Tám.

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "also":

also