Dịch từ "all" từ Anh sang Việt

EN

Nghĩa của "all" trong tiếng Việt

volume_up
all {đại}
VI

Nghĩa của "xem all-round" trong tiếng Anh

xem all-round {tính}
EN

all {đại từ}

volume_up
all
tất cả {đại}
Tất cả những lập luận này đều dẫn tới kết luận...
VI

xem all-round {tính từ}

xem all-round
volume_up
all-around {tính} [Anh-Mỹ]

Ví dụ về cách dùng từ "all" trong tiếng Tiếng Việt

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

EnglishWell done on your great exam results and all the best for the future.
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trong tương lai.
EnglishWishing you all the best for your future career.
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
EnglishWishing both of you all the best on your engagement and everything lies ahead.
Chúc cặp đôi mới đính hôn may mắn và hạnh phúc!
EnglishFrom all at…, we wish you the best of luck in your new job.
Mọi người tại... chúc bạn may mắn với công việc mới.
EnglishIn my opinion, ...is a hard-working self-starter who invariably understands exactly what a project is all about.
Tôi thấy rằng... là một nhân viên rất chăm chỉ và nỗ lực, luôn nắm bắt được công việc cần làm là gì.
EnglishWe are all deeply shocked to hear of the sudden death of…and we would like to offer our deepest sympathy.
Chúng tôi vô cùng đau lòng khi hay tin... đã ra đi rất đột ngột, và muốn gửi lời chia buồn sâu sắc tới bạn.
EnglishWhere can I find information about all the courses available?
Tôi có thể tìm thông tin về các khóa học ở đâu?
EnglishMay all your wishes come true. Happy Birthday!
Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!
EnglishWishing the both of you all the happiness in the world.
EnglishAll of this points to the fact that…
Tất cả những lập luận này đều dẫn tới kết luận...
EnglishI have been thinking about you all day!
Cả ngày hôm nay anh/em chỉ nghĩ đến em/anh!
EnglishI respect...as a colleague, but I must say that in all honesty, I cannot recommend him / her for your company.
Với tư cách đồng nghiệp, tôi rất tôn trọng... Nhưng tôi phải thành thật thừa nhận rằng tôi không thể tiến cử cậu ấy / cô ấy cho Quý công ty.
EnglishI am tired all the time.
Englishto sell all of one’s belongings
Englishjack of all trades
Englishabove all else
Englishone and all
Englishall rights reserved

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "all":

all
above all
all over