Dịch từ "afraid" từ Anh sang Việt

EN

Nghĩa của "afraid" trong tiếng Việt

EN

afraid {tính từ}

volume_up
afraid
sợ {tính}
afraid (từ khác: apprehensive)
e sợ {tính}
afraid
afraid
e rằng {tính}
I'm afraid I have to cancel our appointment for tomorrow.
Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.
Owing to…, I'm afraid I have to cancel our appointment.
., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.
Owing to…, I am afraid that I must cancel my booking.
., tôi e rằng tôi phải hủy đặt phòng/đặt chỗ.
afraid (từ khác: apprehensive)
sợ hãi {tính}

Ví dụ về cách dùng từ "afraid" trong tiếng Tiếng Việt

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

EnglishI am afraid I must ask you to alter my booking from…to…
Tôi e rằng tôi phải phiền ông/bà dời lịch đặt chỗ/đặt phòng của tôi từ... sang...
EnglishI'm afraid I have to cancel our appointment for tomorrow.
Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.
EnglishOwing to…, I'm afraid I have to cancel our appointment.
Vì lý do..., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.
EnglishOwing to…, I am afraid that I must cancel my booking.
Vì lý do..., tôi e rằng tôi phải hủy đặt phòng/đặt chỗ.
EnglishI'm afraid I have to cancel our reservation for…because…
Tôi e rằng chúng tôi phải hủy yêu cầu đặt... vì...