Dịch từ "according to" từ Anh sang Việt

EN

Nghĩa của "according to" trong tiếng Việt

EN

according to {trạng từ}

volume_up
according to (từ khác: based on, on the basis of)
according to
according to
dựa theo {trạng}

Ví dụ về cách dùng từ "according to" trong tiếng Tiếng Việt

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

EnglishAccording to our records, we have not yet received a remittance for above invoice.
Theo như kê khai của chúng tôi, chúng tôi vẫn chưa nhận được chuyển khoản của ông/bà để thanh toán cho hóa đơn ở trên.
EnglishAccording to the diagram, the number of…rose sharply between…and…, before plunging back down to its original level.
Như có thể thấy trong biểu đồ, số/lượng... tăng nhanh từ... đến... sau đó tụt mạnh và quay trở lại mức ban đầu.
EnglishAccording to..., …is defined as…
EnglishAccording to the statistics…

Cách dịch tương tự của từ "according to" trong tiếng Việt

to giới từ
Vietnamese
to have to động từ
to cling to động từ
to relate to động từ
to hang on to động từ
Vietnamese
due to giới từ
to be related to động từ
to be attached to
Vietnamese
able to tính từ
Vietnamese
to be attributed to động từ
Vietnamese
Những từ khác
English
  • according to