EN

to accept [accepted|accepted] {động từ}

volume_up
to accept (từ khác: to agree, to assent, to consent)
đồng ý {động}
to accept (từ khác: to admit, to approve of, to grant)

Ví dụ về cách dùng từ "to accept" trong tiếng Tiếng Việt

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

EnglishPlease accept our deepest and most heartfelt condolences at this most challenging time.
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới anh chị trong những giờ phút khó khăn này.
EnglishWould you be able to accept and order for…at a price of…per...?
Mong Quý công ty có thể xem xét đơn đặt... với giá... một...
EnglishUnfortunately we cannot accept your offer because…
Rất tiếc rằng chúng tôi không thể chấp nhận đơn hàng vì...
EnglishDo you accept credit cards?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
EnglishDo you accept ___?
EnglishWe accept your terms of payment and confirm that the payment will be made by irrevocable letter of credit / international money order (IMO) / bank transfer.
Chúng tôi chấp nhận điều khoản thanh toán và xin xác nhận rằng việc thanh toán sẽ được thực hiện qua thư tín dụng/ lệnh chuyển tiền quốc tế (IMO)/ chuyển khoản ngân hàng không thể hủy ngang.

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "acceptable":

acceptable
acceptance