EN

about {giới từ}

volume_up
about
chừng {giới}
about (từ khác: around)
khoảng {giới}
about (từ khác: around)
about
về {giới} (việc gì)
I would like to book the test about general knowledge of life in [country].
Tôi muốn đăng kí kì kiểm tra về kiến thức tổng quát về cuộc sống ở [đất nước].
What we usually have in mind when we talk about… is…
Khi nói về..., ta thường nghĩ tới...
We would appreciate it if you could send us more detailed information about
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
about
về {giới}
I would like to book the test about general knowledge of life in [country].
Tôi muốn đăng kí kì kiểm tra về kiến thức tổng quát về cuộc sống ở [đất nước].
What we usually have in mind when we talk about… is…
Khi nói về..., ta thường nghĩ tới...
We would appreciate it if you could send us more detailed information about
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...

Ví dụ về cách dùng từ "about" trong tiếng Tiếng Việt

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

EnglishWe would appreciate it if you could send us more detailed information about
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
EnglishI would like to book the test about general knowledge of life in [country].
Tôi muốn đăng kí kì kiểm tra về kiến thức tổng quát về cuộc sống ở [đất nước].
EnglishIn my opinion, ...is a hard-working self-starter who invariably understands exactly what a project is all about.
Tôi thấy rằng... là một nhân viên rất chăm chỉ và nỗ lực, luôn nắm bắt được công việc cần làm là gì.
EnglishWhere can I find information about all the courses available?
Tôi có thể tìm thông tin về các khóa học ở đâu?
EnglishI would like to ask some questions about the health insurance.
Tôi muốn hỏi mộ số câu hỏi về bảo hiểm y tế.
EnglishA great deal is being written and said about
... là một vấn đề/chủ đề đã được thảo luận rất nhiều.
EnglishIt is important to be clear about the definition of…
... cần được định nghĩa một cách rõ ràng.
EnglishWe are so very sorry to hear about your loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát của bạn.
EnglishWhat we usually have in mind when we talk about… is…
EnglishI would like to have some information about loans.
EnglishWhat can you tell me about the interest rate?
Có điểm gì cần lưu ý về mức lãi suất không?
EnglishI would like to have some information about mortgages.
EnglishI am here to inquire about funding opportunities.
Tôi đến để hỏi về các cơ hội học bổng
EnglishI have been thinking about you all day!
Cả ngày hôm nay anh/em chỉ nghĩ đến em/anh!
EnglishWe hope that you will be up and about in no time.
Englishto beat about the bush
không đề cập vào vấn đề đang được bàn cãi
EnglishI am writing to enquire about
Englishto throw one's way about
Englishto throw one's way about
Englishto care about

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "about":

about
about-face