Dịch từ "able to" từ Anh sang Việt

EN

Nghĩa của "able to" trong tiếng Việt

EN

able to {tính từ}

volume_up
able to
có thể {tính} (làm gì)
Would you be able to accept and order for…at a price of…per...?
Mong Quý công ty thể xem xét đơn đặt... với giá... một...
able to
có khả năng {tính} (làm gì)

Ví dụ về cách dùng từ "able to" trong tiếng Tiếng Việt

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

EnglishUnfortunately, we must inform you that we are not able to deliver the goods until…
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể giao hàng cho tới...
EnglishSeldom have I been able to recommend someone without reservation. It is a pleasure to do so in the case of… .
Tôi rất tin tưởng vào... và xin hết lòng tiến cử cậu ấy / cô ấy vào vị trí...
EnglishWould you be able to accept and order for…at a price of…per...?
Mong Quý công ty có thể xem xét đơn đặt... với giá... một...
EnglishRegretfully, I have to inform you that I will not be able to attend our proposed meeting, and shall therefore have to cancel.
Tôi rất tiếc phải báo với ông/bà rằng tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp của chúng ta như đã hẹn.
EnglishIt is satisfying to be able to give him / her my highest recommendation.
Tôi hoàn toàn hài lòng với những gì cậu ấy / cô ấy thể hiện và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình của ông/bà. Tôi hi vọng những thông tin tôi cung cấp sẽ có ích cho quá trình tuyển dụng của ông/bà.
EnglishMy current position as…for...has provided me with the opportunity to work in a high-pressure, team environment, where it is essential to be able to work closely with my colleagues in order to meet deadlines.
Là... tại công ty..., tôi có cơ hội làm việc theo nhóm trong một môi trường áp lực cao. Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.

Cách dịch tương tự của từ "able to" trong tiếng Việt

able tính từ
to giới từ
Vietnamese
to have to động từ
to cling to động từ
to relate to động từ
to hang on to động từ
Vietnamese
due to giới từ
Vietnamese
to be related to động từ
according to trạng từ
Vietnamese
to be attached to
Vietnamese