Dịch từ "a.m." từ Anh sang Việt

EN

Nghĩa của "a.m." trong tiếng Việt

volume_up
a.m. [viết tắt]
EN

a.m. [viết tắt]

volume_up
1. "ante meridiem"
a.m.

Ví dụ về cách dùng từ "a.m." trong tiếng Tiếng Việt

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

EnglishI'm afraid I have to cancel our appointment for tomorrow.
Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.
EnglishI'm happy to tell you that…now have a little son/daughter.
Tôi xin vui mừng thông báo... đã sinh một bé trai/bé gái.
EnglishOwing to…, I'm afraid I have to cancel our appointment.
Vì lý do..., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.
EnglishI'm afraid I have to cancel our reservation for…because…
Tôi e rằng chúng tôi phải hủy yêu cầu đặt... vì...
EnglishI'm sure you will make wonderful parents.
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
EnglishThen I'm not interested.
EnglishI'm allergic to ___.
EnglishI'm pregnant.
EnglishI'm not interested.
EnglishI'm just browsing.
Englishp.m. (post meridiem)
EnglishI'm extremely sorry for any inconvenience caused.
Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. Tôi vô cùng xin lỗi về sự bất tiện này.
EnglishI'm extremely sorry for any inconvenience caused.
Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin gửi email này để thông báo hủy yêu cầu đặt phòng họp của chúng tôi. Rất xin lỗi vì đã làm phiền ông/bà.

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "a.m.":

a.m.

Cách dịch tương tự của từ "a.m." trong tiếng Việt

a mạo từ
Vietnamese
a bit trạng từ
a little bit trạng từ
a little more trạng từ
a little too much trạng từ
a tiny bit trạng từ
a little while ago trạng từ
Vietnamese
a long time trạng từ
a lot trạng từ
Vietnamese
a priori trạng từ