Dịch từ "still not ready" từ Anh sang Tây Ban Nha

EN

Nghĩa của "still not ready" trong tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ minh họa cách dùng "still not ready".

Cách dịch tương tự của từ "still not ready" trong tiếng Tây Ban Nha

still danh từ
still tính từ
still trạng từ
to still động từ
not trạng từ
Spanish
ready tính từ
to ready động từ
Spanish

Ví dụ về cách dùng từ "still not ready" trong tiếng Tiếng Tây Ban Nha

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

EnglishSecondly, we ourselves, the European Union, are still not ready for enlargement.
Segundo: Nosotros, la Unión Europea, todavía no estamos preparados para la ampliación.
EnglishHowever, as our rapporteur does, we should still be ready for some problems that are waiting in the wings.
Con nuestro ponente, hemos de permanecer atentos a una serie de problemas aún en suspenso.
EnglishWith current levels of expenditure the EU is still not ready for enlargement in 2004.
Si se mantiene la tendencia actual, la UE no estará aún en condiciones de proceder a la ampliación en el año 2004.
EnglishReality looks rather different, however, namely that Turkey is simply still not ready to join Europe.
Pero la realidad es muy diferente, pues Turquía sencillamente no está preparada para pertenecer a Europa.
EnglishThere is still no ready insight into the way governments spend their money and the companies that benefit from this.
No se dispone de información sobre el modo en que los Gobiernos gastan su dinero y sobre las empresas que se benefician de esto.
EnglishParliament is not responsible for the fact that it is still not ready, since it has not yet been certified by the relevant authorities or the architects.
El Parlamento no es responsable de que aún no esté listo, y que no haya sido aprobado aún por los servicios competentes ni por los arquitectos.
EnglishUnfortunately, the new programme, which will run from 2001 to 2006, is still not ready and is not expected to enter into force for some time.
Desgraciadamente, este nuevo programa que va a estar en vigor desde el año 2001 hasta el año 2006, todavía no esta preparado, y no está previsto que entre en vigor durante algún tiempo aún.
EnglishHow has it been possible to spend ECU 2 million, while the final report is still not ready because of continuing disagreement between the observers who ostensibly speak on our behalf?
¿Cómo se han podido gastar 2 millones de ecus, cuando el informe final aún no está listo debido a un desacuerdo no resuelto entre estos observadores que pretendían expresarse en nuestro nombre?

Những từ khác

English
  • still not ready