Dịch từ "neither free nor fair" từ Anh sang Tây Ban Nha

EN

Nghĩa của "neither free nor fair" trong tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ minh họa cách dùng "neither free nor fair".

Cách dịch tương tự của từ "neither free nor fair" trong tiếng Tây Ban Nha

neither tính từ
Spanish
neither trạng từ
Spanish
neither liên từ
Spanish
neither đại từ
free danh từ
Spanish
free tính từ
free trạng từ
to free động từ
nor liên từ
no danh từ
no tính từ
Spanish
no trạng từ
Spanish
no thán từ
Spanish
fair danh từ
fair tính từ
fair trạng từ
to fair động từ

Ví dụ về cách dùng từ "neither free nor fair" trong tiếng Tiếng Tây Ban Nha

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

EnglishIn short, these Zimbabwean presidential elections were neither free nor fair.
En resumidas cuentas, las elecciones presidenciales de Zimbabwe no fueron ni libres ni justas.
EnglishThat election, on the present prospects, will be neither free nor fair.
Dichas elecciones, a la vista de las perspectivas actuales, no serán ni libres ni limpias.
EnglishOur observers clearly confirmed that the elections were neither free nor fair.
Nuestros observadores han confirmado claramente que las elecciones no fueron ni libres ni limpias.
EnglishBy SADC standards, even the parliamentary elections of 29 March were neither free nor fair.
Según los criterios de la SADC, ni siquiera las elecciones parlamentarias del 29 de marzo fueron libres ni justas.
EnglishUnder these conditions, the elections planned for January 2005, if they take place, will be neither free nor fair.
En estas circunstancias, la elecciones programadas para enero de 2005, caso de que se celebren, no serán ni libres ni justas.
EnglishUnder these conditions, the elections planned for January 2005, if they take place, will be neither free nor fair.
Condenar el terrorismo sin señalar quién y qué han creado toda la situación significa que estamos escondiendo la cabeza bajo tierra.
EnglishAs far as the elections are concerned, I agree with Mrs Pack: let us be honest about it, the elections were neither free nor fair.
Por lo que se refiere a las elecciones, coincido con el Sr. Pack: en realidad, las elecciones no fueron ni libres ni justas.
EnglishThe OSCE has stated that the elections are neither free nor fair, and Russia cannot respond by saying that they are fair and by simply congratulating President Lukashenko.
La OSCE ha afirmado que las elecciones no fueron libres ni imparciales y Rusia no puede responder diciendo que han sido y limitándose a felicitar al Presidente Lukashenko.
EnglishAfter the elections, which were neither free nor fair, we also agreed to impose travel restrictions and targeted financial sanctions on government members and other leading individuals.
Tras las elecciones, que no fueron libres ni justas, también acordamos imponer restricciones de viaje y sanciones económicas selectivas para los miembros del Gobierno y otros dirigentes.

Những từ khác

English
  • neither free nor fair