Dịch từ "met her" từ Anh sang Tây Ban Nha

EN

Nghĩa của "met her" trong tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ minh họa cách dùng "met her".

Cách dịch tương tự của từ "met her" trong tiếng Tây Ban Nha

to meet trạng từ
Spanish
to meet động từ
her tính từ
Spanish
her đại từ
her
Spanish
to her đại từ
Spanish

Ví dụ về cách dùng từ "met her" trong tiếng Tiếng Tây Ban Nha

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

EnglishWe met her and she genuinely needs us to help and intervene urgently.
Hemos estado con ella y realmente necesita nuestra ayuda e intervención urgente.
EnglishAnd they raced to the door and she rent his shirt from behind; and they met her lord (husband) at the door.
[José] exclamó: “¡Fue ella quien quiso hacer que me entregara a ella!
EnglishI first met her in the late 1980s.
La encontré por primera vez a finales de los años ochenta.
EnglishI met her yesterday on my way to the bank
me encontré con ella ayer cuando iba al banco
EnglishWhen we met her, she had unfortunately changed her mind; when I say 'unfortunately' I mean it ironically.
Desafortunadamente, cuando nos reunimos con ella había cambiado de parecer, y cuando digo "desafortunadamente" lo digo en tono irónico.
Englishwould to God that I had never met her
Englishshe met her French opposite number
Englishshe met her guests at the door
Englishthe happy day that I met her
Englishshe met her fate with dignity
Englishher lips met mine
EnglishI met her husband-to-be
EnglishI know that Her Royal Highness has an extensive programme of meetings here in Parliament this week; indeed, I have already met with her.
Sé que su Alteza Real tiene previsto celebrar esta semana un gran número de reuniones en el Parlamento; de hecho, yo ya me he reunido con ella.
Englishher gaze met his
EnglishI can tell you, as I told the Foreign Minister, Tzipi Livni, when we met her in Lisbon, that we have a special reflection group.
Les puedo decir, como le dije a la Ministra de Asuntos Exteriores, Tzipi Livni, cuando me reuní con ella en Lisboa, que hemos creado un grupo de reflexión especial, que ya está trabajando en ello.

Những từ khác

English
  • met her