Dịch từ "extremity" từ Anh sang Tây Ban Nha

EN

Nghĩa của "extremity" trong tiếng Tây Ban Nha

EN extremity
volume_up
{danh từ}

1. giải phẫu học

extremity (từ khác: limb)
Only a small number of clones are capable of surviving and the majority of those which do survive have deformed extremities and organs.
Solamente un pequeño número de los ejemplares clonados son capaces de sobrevivir y la mayoría de los que lo hacen presenta malformaciones en las extremidades y en los órganos.

2. "farthest point"

extremity (từ khác: butt, extreme, end, extremity)
volume_up
extremo {đực}
they were driven to the extremity of selling the house
tuvieron que llegar al extremo de vender la casa
things had reached such an extremity that …
las cosas habían llegado a tal extremo que …
What action has driven you to this extremity of tearing up your own rule book rather than following the letter of the law?
¿Qué acción le ha llevado al extremo de romper en pedazos su propio Reglamento en lugar de respetar la ley escrita?

3. "critical degree, situation", trang trọng

extremity (từ khác: butt, extreme, end, extremity)
volume_up
extremo {đực}
they were driven to the extremity of selling the house
tuvieron que llegar al extremo de vender la casa
things had reached such an extremity that …
las cosas habían llegado a tal extremo que …
What action has driven you to this extremity of tearing up your own rule book rather than following the letter of the law?
¿Qué acción le ha llevado al extremo de romper en pedazos su propio Reglamento en lugar de respetar la ley escrita?

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "extremity":

extremity

Ví dụ về cách dùng từ "extremity" trong tiếng Tiếng Tây Ban Nha

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

Englishthey helped me in my extremity
me ayudaron cuando estaba realmente necesitado
EnglishIn addition, Tai Chi has statistically significant benefits on lower extremity range of motion, in particular ankle range of motion, for people with RA.
Además, el Tai Chi tiene efectos beneficiosos estadísticamente significativos en la amplitud de movimiento del miembro inferior, especialmente del tobillo, en las personas con AR.