EN cleanly
volume_up
{tính từ}

cleanly (từ khác: clean barked and basted, clear, fair, fresh)
volume_up
limpio {tính}
We do need to consider how we can use it cleanly, but we absolutely cannot do without it.
Debemos examinar cómo podemos usarlo de forma limpia, pero sin duda no podemos prescindir de él.
The Commission tends to refer to cleanly propelled vehicles generically.
La Comisión se suele referir a los vehículos de propulsión limpia en genérico; sin embargo, la tecnología de propulsión eléctrica es la más desarrollada.
Clean engines which use considerably less energy and therefore burn more cleanly would make the car more acceptable as a means of transport.
Motores limpios que consuman mucha menos energía y que consigan una combustión más limpia convertirían el automóvil en un medio de transporte más aceptable.

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "cleanly":

cleanly
English
clean

Ví dụ về cách dùng từ "cleanly" trong tiếng Tiếng Tây Ban Nha

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

EnglishI get the impression that there are many people who believe that they can make progress by throwing the baby - and a cleanly-washed baby at that - out with the bathwater.
Tengo la impresión de que mucha gente cree que avanza si con el agua del baño arroja también el niño recién lavado.