Dịch từ "and troughs" từ Anh sang Tây Ban Nha

EN

Nghĩa của "and troughs" trong tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ minh họa cách dùng "and troughs".

Cách dịch tương tự của từ "and troughs" trong tiếng Tây Ban Nha

and liên từ
Spanish
trough danh từ

Ví dụ về cách dùng từ "and troughs" trong tiếng Tiếng Tây Ban Nha

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

English(NL) Fluctuations, with their peaks and troughs, are characteristic of a market economy.
Es inherente a la economía de mercado que haya coyunturas más o menos propicias.
EnglishAs far as the Council is concerned, I take the view that Helsinki was a Summit of peaks and troughs.
En cuanto al Consejo, a mi parecer, Helsinki tuvo claros y sombras.
EnglishIf we look back over the last 25 years of the economic markets, they go in cycles: there are troughs and there are highs.
Si examinamos los últimos veinticinco años de los mercados económicos, vemos que hay ciclos: existen depresiones y momentos de prosperidad.
EnglishThe business risks, including absorbing the peaks and troughs in transport and repair activities, are then borne by a third party.
Los riesgos empresariales, como la amortiguación de los altibajos relacionados con el transporte y las reparaciones recaen sobre otros.
EnglishThe German Presidency was one of peaks and troughs, and whilst we have recognised its successes, there were also serious shortcomings, failures and blunders.
La Presidencia alemana del Consejo ha sido una Presidencia con altibajos, con éxitos, que nosotros hemos reconocido, pero también con graves insuficiencias, fracasos y errores.

Những từ khác

English
  • and troughs