Dịch từ "ability to play" từ Anh sang Tây Ban Nha

EN

Nghĩa của "ability to play" trong tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ minh họa cách dùng "ability to play".

Ví dụ về cách dùng từ "ability to play" trong tiếng Tiếng Tây Ban Nha

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

EnglishShe has the responsibility and the ability to play that role.
Ella posee la responsabilidad y la capacidad para desempeñar esa función.
EnglishPower for the trade unions and the ability to play politics with jobs at the taxpayer's expense?
¿El poder de los sindicatos y que los puestos de trabajo corran a cargo del contribuyente?
EnglishTheir ability to play a stronger role is crucial for stability on the financial markets.
Su capacidad para desempeñar un papel más firme resulta crucial para la estabilidad en los mercados financieros.
EnglishThe EU's ability to play a global role is being hampered by 'bean-counters' back in our national capital.
La capacidad de la UE para desempeñar un papel a escala mundial se ve mermada por los "contables" que merodean en nuestra capital nacional.
EnglishIn this area the President-in-Office of the Council has made use of the European Parliament's ability to play a constructive role.
El Presidente del Consejo en la materia ha garantizado al Parlamento Europeo la posibilidad de jugar un papel constructivo.
EnglishThis also provides an opportunity for the Assembly to demonstrate its ability to play a genuine political role in our cooperation.
Esto también permite a la Asamblea demostrar su capacidad para desempeñar un verdadero papel político en nuestra cooperación.

Những từ khác

English
  • ability to play