Dịch từ "hi-tech" từ Anh sang Séc

EN

Nghĩa của "hi-tech" trong tiếng Séc

EN

hi-tech {tính từ}

volume_up

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "hi-tech":

hi-tech
English

Cách dịch tương tự của từ "hi-tech" trong tiếng Séc

hi! thán từ
tech danh từ

Ví dụ về cách dùng từ "hi-tech" trong tiếng Tiếng Séc

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

EnglishThe leap from plough to hi-tech tractor is not at all an appropriate one.
Skok od pluhu k technologicky vyspělému traktoru není ani zdaleka tím nejlepším řešením.
EnglishI also welcome the attention to the development of the hi-tech, knowledge economy and science.
Rovněž vítám zájem o rozvoj špičkových technologií, znalostní ekonomiky a vědy.
EnglishNow I combine them with hi-tech materials and engineering to create voluptuous, billowing forms the scale of buildings.
Teď je kombinuji s nejmodernějšími materiály a technologiemi a tvořím úchvatné vzdouvající se útvary velké jako budovy.
EnglishThat very day I also visited Unicor, which is one of the hi-tech companies that recycle electrical and electronic waste.
Tentýž den jsem navštívil Unicor, což je jedna z technologicky špičkových firem, které recyklují elektrický a elektronický odpad.