Dịch từ "hail" từ Anh sang Rumani

EN

Nghĩa của "hail" trong tiếng Rumani

volume_up
to hail {động}

EN hail
volume_up
{danh từ}

1. Tổng quan

hail
volume_up
gheaţă (grindină) {cái}
hail
volume_up
piatră {cái} (grindină)
hail
volume_up
bătaie {cái} (a grindinei)
hail (từ khác: volley)

2. khí tượng học

hail (từ khác: ice pellet)

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "hail":

hail

Ví dụ về cách dùng từ "hail" trong tiếng Tiếng Rumani

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

EnglishThis applies to all countries from which suspects hail.
Aceasta se aplică tuturor ţărilor din care provin suspecţii.
EnglishIn the islands I hail from, it is the main industry.
În insulele din care provin, este industria principală.
EnglishI hail from a border area, and driving around the area for half an hour, you can face road tolls six times!
Eu vin dintr-o zonă de frontieră și, dacă conduc timp de jumătate de oră, trebuie să plătesc taxa de drum de șase ori!
EnglishThis is the second Presidency, the first being Slovenia, to hail from a country that joined the European Union on 1 May 2004.
Aceasta este cea de-a doua preşedinţie, prima fiind cea a Sloveniei, deţinută de o ţară care a aderat la Uniunea Europeană la 1 mai 2004.