Dịch từ "turnover" từ Anh sang Indonesia

EN

Nghĩa của "turnover" trong tiếng Indonesia

EN turnover
volume_up
{danh từ}

turnover
volume_up
omzet {danh}
turnover (từ khác: change, changeover, transfer, vicissitude)
turnover
turnover (từ khác: betrayal, denunciation)
turnover (từ khác: change, changeover, rotation)

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "turnover":

turnover

Ví dụ về cách dùng từ "turnover" trong tiếng Tiếng Indonesia

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

EnglishIf we take the overall turnover of the biocontrol industry worldwide, it's 250 million dollars.
Jika kita lihat biaya dari industri pengendalian biologi di seluruh dunia, jumlahnya 250 juta dolar.