EN furnishings
volume_up
{danh từ}

furnishings (từ khác: equipment, gadgetry, make-up, provision)
furnishings

Ví dụ về cách dùng từ "furnishings" trong tiếng Tiếng Đức

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tìm hiểu thêm tại đây.

EnglishIn our area, in furnishings, they're sort of way at the top.
Auf unserem Gebiet, den Möbeln, sind sie sozusagen an der Spitze.
EnglishAnd this is a difficult budget because of the large investments in property, furnishings and office automation equipment.
Und dies nun ist ein schwieriger Haushalt, weil umfangreiche Investitionen in Immobilien, Büroausstattung und -geräte vorgesehen sind.
EnglishFood, housing and health recorded growth, while consumer spending on recreation and culture, clothing, furnishings and miscellaneous declined.
Ein Wachstum verzeichneten vor allem die Bereiche Nahrung, Wohnen und Gesundheit, während die Konsumausgaben in den Bereichen Freizeit, Kleidung, Möbel und Sonstiges rückläufig waren.