Tiếng Đức | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Thư xin việc

Thư xin việc | Résumé/CV | Thư giới thiệu

Thư xin việc - Đầu thư

Monsieur,
Sehr geehrter Herr,
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
Madame,
Sehr geehrte Frau,
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
Madame, Monsieur,
Sehr geehrte Damen und Herren,
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
Madame, Monsieur,
Sehr geehrte Damen und Herren,
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
Aux principaux concernés,
Sehr geehrte Damen und Herren,
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
Monsieur Dupont,
Sehr geehrter Herr Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Madame Dupont,
Sehr geehrte Frau Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Mademoiselle Dupont,
Sehr geehrte Frau Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Madame Dupont,
Sehr geehrte Frau Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
Monsieur Dupont,
Lieber Herr Schmidt,
Ít trang trọng hơn. Người viết và người nhận thư đã từng liên hệ công tác trước đó
Je souhaite postuler au poste...dont vous avez publié l'annonce dans... le...
Hiermit bewerbe ich mich um die Stelle als ..., die Sie in ... vom ... ausgeschrieben haben.
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
Je vous écris en réponse à l'annonce parue sur...
Bezugnehmend auf Ihre Anzeige auf ... schreibe ich Ihnen...
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
Au sujet de l'offre d'emploi sur/dans...datée du...
Bezugnehmend auf Ihre Anzeige in ... vom...
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
J'ai lu votre annonce pour un(e)... expérimenté(e) dans le numéro... de... avec beaucoup d'intérêt.
Mit großem Interesse habe ich Ihre Anzeige für die Position eines erfahrenen ... in der Ausgabe ... vom ... gelesen.
Lời mở đầu thư khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên tạp chí hoặc tập san nào đó
J'ai le plaisir de poser ma candidature pour le poste de...
Auf das von Ihnen ausgeschriebene Stellenangebot bewerbe ich mich gerne, weil...
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
Je souhaite poser ma candidature pour le poste de...
Ich bewerbe mich um die Stelle als...
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
Je travaille actuellement pour... et mes responsabilités incluent...
Derzeit arbeite ich für... . Zu meinen Aufgaben zählen...
Câu mở đầu giới thiệu công việc hiện tại của người ứng tuyển

Thư xin việc - Thuyết phục nhà tuyển dụng

Je suis particulièrement intéressé(e) par ce poste car...
Die Stelle ist für mich von großem Interesse, weil...
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
J'aimerais travailler pour votre entreprise, afin de...
Gerne würde ich für Sie arbeiten, um...
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
Mes qualités principales sont...
Zu meinen Stärken zählen...
Trình bày các điểm mạnh của ứng viên
Je dirais que mes faiblesses sont... mais j'ai hâte de pouvoir travailler sur ces domaines afin de m'améliorer.
Ich denke, zu meinen Schwächen zählen... . Aber ich arbeite daran, mich in diesem Bereich / diesen Bereichen zu verbessern.
Trình bày các điểm yếu và thể hiện người viết rất quyết tâm khắc phục các điểm yếu này
Je suis particulièrement apte à pourvoir ce poste parce que...
Ich eigne mich für diese Position, weil...
Giải thích tại sao người viết lại là ứng viên phù hợp với công việc
Bien que je n'ai pas d'expérience en..., j'ai eu...
Zwar kann ich keine Erfahrung in... vorweisen; dafür habe ich...
Trình bày rằng người viết chưa có kinh nghiệm làm việc trong một lĩnh vực nào đó nhưng đã tích lũy được nhiều kĩ năng từ các kinh nghiệm khác
Mes qualifications / compétences professionnelles semblent très adaptées aux exigences de votre entreprise.
Meine beruflichen Qualifikationen entsprechen den Anforderungen Ihres Unternehmens.
Trình bày về các kĩ năng khiến người viết là ứng viên lí tưởng cho công việc
Durant mon expérience en tant que..., j'ai développé mes connaissances en...
Während meiner Zeit als... habe ich meine Kenntnisse in... verbessert / erweitert / vertieft.
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
Mon domaine d'expertise est...
Mein Fachgebiet ist...
Giải thích các thế mạnh và kinh nghiệm chính của người viết
Pendant que je travaillais à... j'ai développé des compétences en...
Während meiner Arbeit bei... bin ich in ... sehr sachkundig geworden...
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
Même en travaillant sous pression, je fournis un travail précis et rigoureux. C'est pourquoi je pense que je serais tout à fait adapté(e) à ce poste et ses exigences en matière de...
Auch in stressigen Situationen vernachlässige ich nicht Sorgfalt und Genauigkeit. Daher wäre ich besonders geeignet für die Anforderungen als...
Trình bày rằng từ các kinh nghiệm trong quá khứ, người viết có thể hoàn thành tốt các nhiệm vụ do công việc mới đặt ra
Même sous pression, je produis toujours un travail de haute qualité.
Auch unter Belastung behalte ich hohe Qualitätsstandards bei.
Thể hiện rằng người viết có thể làm việc trong môi trường khắt khe
Je voudrais donc avoir l'opportunité de d'investir mes centres d'intérêts dans cet emploi.
Somit würde sich für mich die Gelegenheit ergeben, meine Interessen mit dieser Position zu verknüpfen.
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
J'ai un intérêt tout particulier pour... et je serais ravi de pouvoir étendre mes connaissances en... en travaillant avec vous.
Ich interessiere mich ganz besonders für diese Stelle und würde mich sehr über die Gelegenheit freuen, in der Zusammenarbeit mit Ihnen mein Wissen zu erweitern.
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
Comme vous pouvez le voir sur mon CV, mon expérience et mes qualifications correspondent aux exigences de ce poste.
Wie Sie meinem beigefügten Lebenslauf entnehmen können, entsprechen meine Erfahrung und meine Qualifikationen den Anforderungen dieser Position.
Tạo sự chú ý vào hồ sơ xin việc và thể hiện ứng viên phù hợp với công việc mà họ ứng tuyển
Mon emploi actuel en tant que... pour... m'a permis de pouvoir travailler sous pression, en équipe, où il est essentiel d'être capable de travailler étroitement avec ses collègues pour honorer les délais.
Meine derzeitige Position als... bietet mir die Gelegenheit, in einem anspruchsvollen Umfeld zu arbeiten, wo die enge Zusammenarbeit mit meinen Kollegen unverzichtbar ist, um vereinbarte Fristen einzuhalten.
Thể hiện các kĩ năng mà ứng viên học được từ công việc hiện tại
En plus de mes responsabilités en tant que..., j'ai aussi développer des compétences en...
Zusätzlich zu meinen Verantwortlichkeiten als... habe ich auch Fähigkeiten in... erworben.
Trình bày các kĩ năng khác mà người viết tích lũy được từ công việc hiện tại. Các kĩ năng này có thể không liên quan trực tiếp tới công việc.

Thư xin việc - Trình bày các kĩ năng

Ma langue maternelle est..., mais je parle aussi...
... ist meine Muttersprache; darüber hinaus spreche ich...
Thể hiện kĩ năng ngôn ngữ và trình độ của mỗi thứ tiếng
J'ai une excellente maîtrise du...
Ich verfüge über sehr gute Kenntnisse in...
Thể hiện kĩ năng ngoại ngữ trình độ cao
J'ai une connaissance pratique de...
Ich besitze solide Grundkenntnisse in...
Thể hiện kĩ năng ngoại ngữ trình độ trung bình khá
J'ai travaillé pendant ... ans en tant que...
Ich verfüge über ... Jahre Erfahrung als...
Trình bày kinh nghiệm ở một lĩnh vực nào đó
Je suis un utilisateur confirmé de...
Ich verfüge über gute Kenntnisse in...
Thể hiện khả năng sử dụng các phần mềm máy tính
Je pense que je possède un bon équilibre de... et de...
Ich denke, dass ich über die geeignete Kombination aus... und ... verfüge.
Thể hiện tổng hợp các kĩ năng nhất định
Excellentes techniques de communication
ausgezeichnete Kommunikationsfähigkeiten
Thể hiện khả năng trao đổi thông tin, chia sẻ và giải thích các vấn đề với đồng nghiệp
Capacité de déduction
schlussfolgerndes Denken
Khả năng nắm bắt và truyền đạt thông tin nhanh và hiệu quả
Esprit de logique
logisches Denken
Khả năng phát triển ý chính xác và hoàn chỉnh
Esprit analytique
analytische Fähigkeiten
Khả năng đánh giá sự vật, hiện tượng một cách chi tiết
Compétences relationnelles
hohe soziale Kompetenz
Khả năng quản lý và giao tiếp với đồng nghiệp hiệu quả
Compétences en négociation
Verhandlungsgeschick
Khả năng thiết lập thành công các thỏa thuận kinh doanh với đối tác
Capacités d'exposition
Präsentationsfähigkeiten
Khả năng truyền đạt thông tin hiệu quả trước một nhóm người

Thư xin việc - Kết thư

Je suis très motivé(e) par la perspective du poste aux tâches variées que m'offrirait votre compagnie.
Ich bin hochmotiviert und freue mich auf die vielseitige Tätigkeit, die mir eine Position in Ihrem Unternehmen bieten würde.
Lặp lại và nhấn mạnh nguyện vọng được làm việc tại công ty
J'attends avec impatience ce nouveau poste / ces nouvelles tâches, que je perçois comme un défi.
Ich sehe die neuen Aufgaben / diese Position als willkommene Herausforderung, auf die ich mich freue.
Lặp lại và nhấn mạnh nguyện vọng được làm việc tại công ty
Je me tiens à votre disposition pour vous apporter plus de détails sur mon parcours ou discuter du poste.
Ich würde mich sehr über die Gelegenheit freuen, weitere Details zu der Position mit Ihnen persönlich zu besprechen.
Gợi ý khả năng sắp xếp một cuộc phỏng vấn
Veuillez trouver mon CV ci-joint.
Anbei erhalten Sie meinen Lebenslauf.
Công thức chuẩn để dẫn người đọc thư tới hồ sơ xin việc (CV/résumé) đính kèm.
Je peux fournir les recommandations de... si nécessaire.
Auf Wunsch sende ich Ihnen gerne die Zeugnisse von ... zu.
Công thức chuẩn để thể hiện ứng viên sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu
Les recommandations peuvent être confirmée auprès de...
Zeugnisse können bei ... angefordert werden.
Thể hiện người viết sẵn lòng cung cấp thông tin liên lạc của nguồn giới thiệu để nhà tuyển dụng có thể liên lạc
Je suis disponible pour un entretien le...
Für ein Vorstellungsgespräch stehe ich am ... zur Verfügung.
Gợi ý thời gian phù hợp để tiến hành phỏng vấn
Merci pour votre temps et considération. J'attends avec impatience la possibilité de pouvoir discuter avec vous personnellement et de pouvoir vous expliquer pourquoi mon profil correspond particulièrement à ce poste. Veuillez, s'il vous plaît, me contacter par...
Vielen Dank für Ihr Interesse. Ich würde mich sehr über die Gelegenheit freuen, Sie in einem persönlichen Gespräch davon zu überzeugen, dass ich der geeignete Kandidat für diese Position bin. Bitte kontaktieren Sie mich per...
Đưa ra cách liên lạc thuận tiện nhất và cảm ơn nhà tuyển dụng đã xem xét hồ sơ ứng tuyển của người viết
Veuillez agréer mes l'expression de mes salutations distinguées,
Mit freundlichen Grüßen
Trang trọng. Người viết không biết tên người nhận
Salutations distinguées,
Mit freundlichen Grüßen
Trang trọng, sử dụng phổ biến. Người viết không biết tên người nhận
Veuillez agréer l'expression de mes sentiments respectueux,
Hochachtungsvoll
Trang trọng, ít dùng. Người viết biết tên người nhận
Meilleures salutations,
Herzliche Grüße
Không trang trọng. Sử dụng giữa đối tác công việc thân thiết