Tiếng Nhật | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Thư xin việc

Thư xin việc | Résumé/CV | Thư giới thiệu

Thư xin việc - Đầu thư

माननीय महोदय
拝啓
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
माननीय महोदया
拝啓
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
माननीय महोदय
拝啓
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
माननीय महोदय
拝啓
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
माननीय महोदय
関係者各位
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
माननीय कामत जी,
拝啓 
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
माननीय श्रमती वर्मा जी,
拝啓
・・・・様
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
माननीय कुमारी वर्मा जी,
拝啓
・・・・様
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
माननीय पायल वर्मा जी,
拝啓
・・・・様
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
श्री चतुर्वेदी जी,
拝啓
・・・・様
Ít trang trọng hơn. Người viết và người nhận thư đã từng liên hệ công tác trước đó
मैनें आपका विज्ञापन देखा और... के लिए अपनी अर्जी देना चाहूँगा.
・・・・新聞で貴社の募集広告を拝見し、応募いたしました。
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
मैनें आपका विज्ञापन... पर देखा और... के लिए अपनी अर्जी देना चाहूँगा.
・・・・のサイトで貴社の募集広告を拝見し、応募いたしました。
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
... दि. ..., में आपके नौकरी के विज्ञापन के संदर्भ मे लिख रहा/रही हूँ.
・・・月・・・日付・・・・で貴社の募集広告を拝見し、・・・・
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
आपका विज्ञापन मैने... के... प्रकाशन में देखा, मुझे... में बडी दिलचस्पी है.
・・・・で貴社の・・・・経験者募集の広告を拝見し、大変興味を持ちました。
Lời mở đầu thư khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên tạp chí hoặc tập san nào đó
मुझे आपके कम्पनी में... पदवी पर काम करने में बड़ी दिलच्सपी है.
貴社が・・・・を募集しておられるのを知り、応募致しました。
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
मै... के पद के लिए अपनी अर्जी दर्ज करना चाहूँगा/चाहूँगी.
貴社が・・・・を募集しておられるのを知り、応募致しました。
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
इस समय मैं... के लिए काम करती हूँ, और मेरी जिम्मेदारियाँ कुछ इस तरह हैं...
現在私は・・・・で・・・・の担当として勤務しております。
Câu mở đầu giới thiệu công việc hiện tại của người ứng tuyển

Thư xin việc - Thuyết phục nhà tuyển dụng

मैं इस काम में विशेषतः दिलचस्पी रखती हूँ, क्योंकि...
私は特にこの仕事に興味があります。なぜなら・・・・
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
मैं आपके लिए काम करना चाहूँगा क्योंकी,...
・・・・として御社に勤務したいと考えております。
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
मैं... हूँ.
私の強みは・・・・
Trình bày các điểm mạnh của ứng viên
मेरी कमजोरी कहने के लिए... हैं. लेकिन में इन को सुधारना चाहता/चाहती हूँ.
私の弱みは・・・・です。しかし・・・・をすることで改善しようと努力しています。
Trình bày các điểm yếu và thể hiện người viết rất quyết tâm khắc phục các điểm yếu này
मेरा मानना है कि मैं इस काम के लिए उचित ठहरूँगा क्योंकि...
・・・・することで貢献することができます。
Giải thích tại sao người viết lại là ứng viên phù hợp với công việc
हालाँकि मुझे इस क्षेत्र में काम करने का अनुभव नहीं हैं, मैंने.... किया है, और इससे मुझमें वे गुण आए है जो इस काम के लिए ज़रूरी है.
・・・・に関しては未経験ですが、・・・・という経験を・・・・という形で生かせると考えています。
Trình bày rằng người viết chưa có kinh nghiệm làm việc trong một lĩnh vực nào đó nhưng đã tích lũy được nhiều kĩ năng từ các kinh nghiệm khác
मेरे व्यवसायिक योग्यताएँ आपके कम्पनी की ज़रूरतें पूरा कर सकतें हैं.
私の・・・・という技術が、・・・・という点において仕事に適していると考えます。
Trình bày về các kĩ năng khiến người viết là ứng viên lí tưởng cho công việc
... में काम करने से मैं... करने मे बहतर हुआ.
・・・・として勤務していた時は、・・・・の分野で・・・・を経験し、・・・・を学びました。
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
मेरी विशेषज्ञता.... में है.
・・・・の分野での私の経験は、・・・・
Giải thích các thế mạnh và kinh nghiệm chính của người viết
... के साथ काम कर के मैं... करने में कुशल बन गया.
・・・・で勤務している間、・・・・において堪能だという評価を頂きました。
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
मैं अपना काम तेज़ी और सूक्ष्मता से करता हूँ. इस लिए इस काम के लिए ज़रूरी गुण मुझमें है.
迅速に、しかし正確に仕事を処理することができるという私の性格が、・・・・として働くのに適していると考えます。
Trình bày rằng từ các kinh nghiệm trong quá khứ, người viết có thể hoàn thành tốt các nhiệm vụ do công việc mới đặt ra
कठिन परिस्थितियों में अपनी एकाग्रता नहीं खोता हूँ.
プレッシャーにさらされても、クオリティーを落とすことなく仕事ができます。
Thể hiện rằng người viết có thể làm việc trong môi trường khắt khe
इस तरह मैं अपने पसंद की चीज और काम दोनो को पूरा कर सकूँगी.
このために、興味を持ってこの仕事をこなすことができます。
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
मुझे... में बड़ी दिलचस्पी है, और मैं आप के साथ काम कर के... के बारे में और सीखना चाहूँगा.
・・・・に対してとても興味があるので、御社で働くことで新たな知識を身につけていきたいです。
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
इस पत्र के साथ मैने अपना रेझुमे जोडा है, जो आपको बताएगा कि मेरी योग्यताएँ आपकी ज़रूरतों से मिलती है.
履歴書に記載してありますように、私の経験と能力はこの仕事に最適だと考えます。
Tạo sự chú ý vào hồ sơ xin việc và thể hiện ứng viên phù hợp với công việc mà họ ứng tuyển
मैने... मे... के पद पर काम कर के कठिन परिस्थिती और सामूहिक वातावरण मे काम करना सीखा है.
・・・・で・・・・として働く中で、期日までに確実に仕事を完了させるためには同僚との協力が不可欠であることを学びました。
Thể hiện các kĩ năng mà ứng viên học được từ công việc hiện tại
मेरी... के तौर पर जो ज़िम्मेदारियाँ हैं, इसके अलावा मैने... करना भी सीखा है.
・・・・担当としての仕事に加えて、・・・・の能力も身につけました。
Trình bày các kĩ năng khác mà người viết tích lũy được từ công việc hiện tại. Các kĩ năng này có thể không liên quan trực tiếp tới công việc.

Thư xin việc - Trình bày các kĩ năng

मेरी मातृ भाषा... है, लेकिन मुझे... भी आती है.
母国語は・・・・ですが、・・・・語も話すことができます。
Thể hiện kĩ năng ngôn ngữ và trình độ của mỗi thứ tiếng
मुझे... अच्छी तरह से आती है.
・・・・語を話すことができます。
Thể hiện kĩ năng ngoại ngữ trình độ cao
मुझे... अच्छी तरह से आती है.
・・・・語の知識も持ち合わせています。
Thể hiện kĩ năng ngoại ngữ trình độ trung bình khá
मुझे... में... साल काम करने का अनुभव है.
・・・・として・・・・年働いてきた経験があります。
Trình bày kinh nghiệm ở một lĩnh vực nào đó
मैं... का इस्तेमाल कर सकता हूँ.
・・・・を使いこなすことができます。
Thể hiện khả năng sử dụng các phần mềm máy tính
मेरा मानना है कि मुझ में... और ... दोनों है.
・・・・と・・・・の両方の能力を持ち合わせています。
Thể hiện tổng hợp các kĩ năng nhất định
मैं बहुत संचार कौशल हूँ.
コミュニケーション能力
Thể hiện khả năng trao đổi thông tin, chia sẻ và giải thích các vấn đề với đồng nghiệp
निगमनात्मक तर्क
演繹的推理力
Khả năng nắm bắt và truyền đạt thông tin nhanh và hiệu quả
तर्कसिद्ध विचार
論理的思考能力
Khả năng phát triển ý chính xác và hoàn chỉnh
विश्लेषणात्मक कौशल
分析能力
Khả năng đánh giá sự vật, hiện tượng một cách chi tiết
अच्छे पारस्परिक कौशल
対人能力
Khả năng quản lý và giao tiếp với đồng nghiệp hiệu quả
परक्रामण करने की कुशलता
交渉能力
Khả năng thiết lập thành công các thỏa thuận kinh doanh với đối tác
प्रस्तुति करने की कुशलता
プレゼンテーション能力
Khả năng truyền đạt thông tin hiệu quả trước một nhóm người

Thư xin việc - Kết thư

मैं आपके साथ काम करने के लिए बहुत उत्साहित हूँ और मुझे आशा है कि आपके साथ काम कर के बहुत कुछ सीखने का मौका मुझे मिलेगा.
貴社の一員となり思う存分自分の力を発揮したいと考えております。
Lặp lại và nhấn mạnh nguyện vọng được làm việc tại công ty
मैं इस पद के साथ आनेवाले जिम्मेदारियों को पूरा करने की कोशिश करूँगा.
この仕事は、私が待ち望んでいるようなやりがいのあるものだと思います。
Lặp lại và nhấn mạnh nguyện vọng được làm việc tại công ty
आशा है कि अपने बारे में और इस पद के बारे में विस्तार में बात करने का मौका आप मुझे देंगे.
このことについてより詳しくお話しさせていただきたく思います。お会いできる日を楽しみにしております。
Gợi ý khả năng sắp xếp một cuộc phỏng vấn
इस पत्र के साथ मैं अपना रेझुमे/ सारांश भी भेज रहा हूँ.
履歴書を同封いたしました。
Công thức chuẩn để dẫn người đọc thư tới hồ sơ xin việc (CV/résumé) đính kèm.
अगर आप चाहें तो आप ... से मेरी सिफारिश पत्र भी पढ़ सकते हैं.
必要であれば・・・・からの推薦状を用意致します。
Công thức chuẩn để thể hiện ứng viên sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu
आप मेरे बारे मे और जानने के लिए... से संपर्क कर सकते हैं.
・・・・から推薦状を頂きました。
Thể hiện người viết sẵn lòng cung cấp thông tin liên lạc của nguồn giới thiệu để nhà tuyển dụng có thể liên lạc
मैं इण्टरव्यू के लिए... के दिन आ सकता हूँ.
・・・・日なら伺うことができます。
Gợi ý thời gian phù hợp để tiến hành phỏng vấn
मेरी अर्जी पढ़ने का वक्त निकालने के लिए धन्यवाद. आशा है कि आप के साथ इस विषय पर रू-बरू करने का मौका मिले. आप मुझे संपर्क कर सकते हैं:...
お時間を割いていただいてありがとうございました。お目にかかれる楽しみにしております。私には・・・・を通してご連絡ください。
Đưa ra cách liên lạc thuận tiện nhất và cảm ơn nhà tuyển dụng đã xem xét hồ sơ ứng tuyển của người viết
सादर
敬具
Trang trọng. Người viết không biết tên người nhận
सादर
敬具
Trang trọng, sử dụng phổ biến. Người viết không biết tên người nhận
भवदीय
敬具
Trang trọng, ít dùng. Người viết biết tên người nhận
सादर
敬具
Không trang trọng. Sử dụng giữa đối tác công việc thân thiết