Tiếng Nga | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Thư xin việc

Thư xin việc | Résumé/CV | Thư giới thiệu

Thư xin việc - Đầu thư

माननीय महोदय
Уважаемый г-н ...
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
माननीय महोदया
Уважаемая госпожа...
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
माननीय महोदय
Уважаемые...
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
माननीय महोदय
Уважаемые...
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
माननीय महोदय
Уважаемые...
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
माननीय कामत जी,
Уважаемый г-н Смидт
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
माननीय श्रमती वर्मा जी,
Уважаемая г-жа Смидт
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
माननीय कुमारी वर्मा जी,
Уважаемая г-жа Смидт
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
माननीय पायल वर्मा जी,
Уважаемая г-жа Смидт
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
श्री चतुर्वेदी जी,
Уважаемый...
Ít trang trọng hơn. Người viết và người nhận thư đã từng liên hệ công tác trước đó
मैनें आपका विज्ञापन देखा और... के लिए अपनी अर्जी देना चाहूँगा.
Меня заинтересовало ваше объявление в ..., а именно должность...
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
मैनें आपका विज्ञापन... पर देखा और... के लिए अपनी अर्जी देना चाहूँगा.
Я пишу по поводу вашего объявления, размещенного на...
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
... दि. ..., में आपके नौकरी के विज्ञापन के संदर्भ मे लिख रहा/रही हूँ.
Я нашел ваше обявление в... ... числа
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
आपका विज्ञापन मैने... के... प्रकाशन में देखा, मुझे... में बडी दिलचस्पी है.
Меня очень заинтересовало ваше объявление в ... о приеме на работу опытного...
Lời mở đầu thư khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên tạp chí hoặc tập san nào đó
मुझे आपके कम्पनी में... पदवी पर काम करने में बड़ी दिलच्सपी है.
Прошу принять меня на работу в... на должность..., поскольку...
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
मै... के पद के लिए अपनी अर्जी दर्ज करना चाहूँगा/चाहूँगी.
Прошу принять меня на должность...
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
इस समय मैं... के लिए काम करती हूँ, और मेरी जिम्मेदारियाँ कुछ इस तरह हैं...
В настоящий момент я работаю в... в мои обязанности входит...
Câu mở đầu giới thiệu công việc hiện tại của người ứng tuyển

Thư xin việc - Thuyết phục nhà tuyển dụng

मैं इस काम में विशेषतः दिलचस्पी रखती हूँ, क्योंकि...
Я очень заинтересован в получении этой работы, поскольку...
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
मैं आपके लिए काम करना चाहूँगा क्योंकी,...
Я хотел бы работать в вашей компании, поскольку...
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
मैं... हूँ.
Мои сильные стороны:...
Trình bày các điểm mạnh của ứng viên
मेरी कमजोरी कहने के लिए... हैं. लेकिन में इन को सुधारना चाहता/चाहती हूँ.
Могу сказать, что моей единственной слабой стороной/ слабыми сторонами являются... . Но я работаю над собой.
Trình bày các điểm yếu và thể hiện người viết rất quyết tâm khắc phục các điểm yếu này
मेरा मानना है कि मैं इस काम के लिए उचित ठहरूँगा क्योंकि...
Я считаю себя подходящим кандидатом на позицию..., поскольку...
Giải thích tại sao người viết lại là ứng viên phù hợp với công việc
हालाँकि मुझे इस क्षेत्र में काम करने का अनुभव नहीं हैं, मैंने.... किया है, और इससे मुझमें वे गुण आए है जो इस काम के लिए ज़रूरी है.
Хотя у меня нет опыта работы в..., я был...
Trình bày rằng người viết chưa có kinh nghiệm làm việc trong một lĩnh vực nào đó nhưng đã tích lũy được nhiều kĩ năng từ các kinh nghiệm khác
मेरे व्यवसायिक योग्यताएँ आपके कम्पनी की ज़रूरतें पूरा कर सकतें हैं.
Думаю, мои профессиональные навыки в области... отлично подходят к требованиям, выдвигаемым вашей компанией.
Trình bày về các kĩ năng khiến người viết là ứng viên lí tưởng cho công việc
... में काम करने से मैं... करने मे बहतर हुआ.
За время работы... я улучшил/развил/приобрел знания/умения...
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
मेरी विशेषज्ञता.... में है.
Я специализируюсь на...
Giải thích các thế mạnh và kinh nghiệm chính của người viết
... के साथ काम कर के मैं... करने में कुशल बन गया.
За время работы в ... я развил свои навыки...
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
मैं अपना काम तेज़ी और सूक्ष्मता से करता हूँ. इस लिए इस काम के लिए ज़रूरी गुण मुझमें है.
Быстрый темп работы не сказывается на качестве выполняемых мной заданий, поэтому я могу соответствовать высоким требованиям работы, например, ...
Trình bày rằng từ các kinh nghiệm trong quá khứ, người viết có thể hoàn thành tốt các nhiệm vụ do công việc mới đặt ra
कठिन परिस्थितियों में अपनी एकाग्रता नहीं खोता हूँ.
Даже под давлением я могу соостветствовать высоким стандартам
Thể hiện rằng người viết có thể làm việc trong môi trường khắt khe
इस तरह मैं अपने पसंद की चीज और काम दोनो को पूरा कर सकूँगी.
Думаю, занимая эту должность, я бы с удовольствием выполнял свои обязанности, поскольку эта работа находится в сфере моих личных интересов
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
मुझे... में बड़ी दिलचस्पी है, और मैं आप के साथ काम कर के... के बारे में और सीखना चाहूँगा.
Я живо заинтересован в ... и оценю возможность/шанс применить мои знания на этой работе
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
इस पत्र के साथ मैने अपना रेझुमे जोडा है, जो आपको बताएगा कि मेरी योग्यताएँ आपकी ज़रूरतों से मिलती है.
Как вы можете видеть в приложенном к письму резюме, мой опыт работы и специальность соответстввуют требованиям на должность
Tạo sự chú ý vào hồ sơ xin việc và thể hiện ứng viên phù hợp với công việc mà họ ứng tuyển
मैने... मे... के पद पर काम कर के कठिन परिस्थिती और सामूहिक वातावरण मे काम करना सीखा है.
Моя настоящая должность... в... дала мне шанс поработать под высоким давлением, в команде, где было важно тесно сотрудничать с моими коллегами, чтобы выполнять работу во время.
Thể hiện các kĩ năng mà ứng viên học được từ công việc hiện tại
मेरी... के तौर पर जो ज़िम्मेदारियाँ हैं, इसके अलावा मैने... करना भी सीखा है.
В дополнение к моим обязанностям ... я развил в себе такие качества как...
Trình bày các kĩ năng khác mà người viết tích lũy được từ công việc hiện tại. Các kĩ năng này có thể không liên quan trực tiếp tới công việc.

Thư xin việc - Trình bày các kĩ năng

मेरी मातृ भाषा... है, लेकिन मुझे... भी आती है.
Мой родной язык..., я также говорю по...
Thể hiện kĩ năng ngôn ngữ và trình độ của mỗi thứ tiếng
मुझे... अच्छी तरह से आती है.
Я отлично владею...
Thể hiện kĩ năng ngoại ngữ trình độ cao
मुझे... अच्छी तरह से आती है.
Я свободно говорю по...
Thể hiện kĩ năng ngoại ngữ trình độ trung bình khá
मुझे... में... साल काम करने का अनुभव है.
Я имею ...-тилетний опыт работы в...
Trình bày kinh nghiệm ở một lĩnh vực nào đó
मैं... का इस्तेमाल कर सकता हूँ.
Я являюсь продвинутым пользователем...
Thể hiện khả năng sử dụng các phần mềm máy tính
मेरा मानना है कि मुझ में... और ... दोनों है.
Полагаю, я обладаю отличным сочетанием ... и ...
Thể hiện tổng hợp các kĩ năng nhất định
मैं बहुत संचार कौशल हूँ.
Отличные коммуникативные навыки
Thể hiện khả năng trao đổi thông tin, chia sẻ và giải thích các vấn đề với đồng nghiệp
निगमनात्मक तर्क
Логическая аргументация
Khả năng nắm bắt và truyền đạt thông tin nhanh và hiệu quả
तर्कसिद्ध विचार
Логическое мышление
Khả năng phát triển ý chính xác và hoàn chỉnh
विश्लेषणात्मक कौशल
Аналитические способности
Khả năng đánh giá sự vật, hiện tượng một cách chi tiết
अच्छे पारस्परिक कौशल
Высокие личностные качества
Khả năng quản lý và giao tiếp với đồng nghiệp hiệu quả
परक्रामण करने की कुशलता
Переговорческие навыки
Khả năng thiết lập thành công các thỏa thuận kinh doanh với đối tác
प्रस्तुति करने की कुशलता
Презентационные навыки
Khả năng truyền đạt thông tin hiệu quả trước một nhóm người

Thư xin việc - Kết thư

मैं आपके साथ काम करने के लिए बहुत उत्साहित हूँ और मुझे आशा है कि आपके साथ काम कर के बहुत कुछ सीखने का मौका मुझे मिलेगा.
Я дествительно хочу получить работу в вашей компании на позиции, которую вы сможете предложить
Lặp lại và nhấn mạnh nguyện vọng được làm việc tại công ty
मैं इस पद के साथ आनेवाले जिम्मेदारियों को पूरा करने की कोशिश करूँगा.
Я рассматриваю новые обязанности/новую должность как вызов, который я хотел бы принять.
Lặp lại và nhấn mạnh nguyện vọng được làm việc tại công ty
आशा है कि अपने बारे में और इस पद के बारे में विस्तार में बात करने का मौका आप मुझे देंगे.
Я бы с удовольствием лично обсудил с вами подробности должностных обязанностей
Gợi ý khả năng sắp xếp một cuộc phỏng vấn
इस पत्र के साथ मैं अपना रेझुमे/ सारांश भी भेज रहा हूँ.
Прикрепленным файлом я также высылаю свое резюме
Công thức chuẩn để dẫn người đọc thư tới hồ sơ xin việc (CV/résumé) đính kèm.
अगर आप चाहें तो आप ... से मेरी सिफारिश पत्र भी पढ़ सकते हैं.
Если необходимо, я могу предоставить рекомендательные письма от...
Công thức chuẩn để thể hiện ứng viên sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu
आप मेरे बारे मे और जानने के लिए... से संपर्क कर सकते हैं.
Вы можете послать запрос на рекомендательное письмо в...
Thể hiện người viết sẵn lòng cung cấp thông tin liên lạc của nguồn giới thiệu để nhà tuyển dụng có thể liên lạc
मैं इण्टरव्यू के लिए... के दिन आ सकता हूँ.
Я свободен...
Gợi ý thời gian phù hợp để tiến hành phỏng vấn
मेरी अर्जी पढ़ने का वक्त निकालने के लिए धन्यवाद. आशा है कि आप के साथ इस विषय पर रू-बरू करने का मौका मिले. आप मुझे संपर्क कर सकते हैं:...
Спасибо за уделенное вами время. Я надеюсь на возможность личной беседы о том, почему именно я подхожу на эту должность. Пожалуйста свяжитесь со мной по...
Đưa ra cách liên lạc thuận tiện nhất và cảm ơn nhà tuyển dụng đã xem xét hồ sơ ứng tuyển của người viết
सादर
С уважением...
Trang trọng. Người viết không biết tên người nhận
सादर
С уважением ваш...
Trang trọng, sử dụng phổ biến. Người viết không biết tên người nhận
भवदीय
С уважением ваш...
Trang trọng, ít dùng. Người viết biết tên người nhận
सादर
С уважением...
Không trang trọng. Sử dụng giữa đối tác công việc thân thiết