Tiếng Ý | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Thư xin việc

Thư xin việc | Résumé/CV | Thư giới thiệu

Thư xin việc - Đầu thư

سيدي المحترم،
Gentilissimo,
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
سيدتي المحترمة،
Gentilissima,
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
سيدي المحترم \ سيدتي المحترمة،
Gentili Signore e Signori,
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
السادة المحترمون،
Alla cortese attenzione di ...,
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
إلى مَنْ يَهمّه الأمرُ،
A chi di competenza,
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
عزيزي السيد رامي،
Gentilissimo Sig. Rossi,
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي السيدة رامي،
Gentilissima Sig.ra Bianchi,
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي الآنسة نادية،
Gentilissima Sig.na Verdi,
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي السيدة نادية،
Gentilissima Sig.ra Rossi,
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
عزيزي أحمد رامي،
Gentilissimo Bianchi,
Ít trang trọng hơn. Người viết và người nhận thư đã từng liên hệ công tác trước đó
أودّ أن أتقدم بمطلب للحصول على وظيفة... التي أعلنتم عنها في... بتاريخ...
Con la presente inoltro la mia candidatura per il ruolo di ..., come letto nel Suo annuncio pubblicato ne... .
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
أكتب ردا على إعلانكم المنشور على الانترنت بتاريخ...
In risposta all'annuncio apparso ne...
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
أشير إلى إعلانكم المنشور في ... بتاريخ...
Dopo aver letto il Suo annuncio per il ruolo di..., pubblicato ne... in data...
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
قرأت إعلانكم حول طلب خبير .... في... عدد... بكثير من الاهتمام.
Il Suo annuncio per il ruolo di esperto in..., pubblicato ne... in data..., ha suscitato in me grande interesse.
Lời mở đầu thư khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên tạp chí hoặc tập san nào đó
يسُرّني أن أتقدم بمطلب للحصول على وظيفة كـ...
Vorrei sottoporre alla Vostra cortese attenzione il mio interesse ad un'eventuale assunzione nella Vostra Azienda nel ruolo di...
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
أود أن أتقدم بمطلب للحصول على وظيفة...
Con la presente, desidero sottoporre alla Sua attenzione il mio interesse per la posizione di...
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
أعمل حاليا لـ... وتنطوي مسؤولياتي على...
Attualmente lavoro per... in qualità di...
Câu mở đầu giới thiệu công việc hiện tại của người ứng tuyển

Thư xin việc - Thuyết phục nhà tuyển dụng

أهتمَ بهذه الوظيفة بشكل خاص لأنّ...
Durante la mia formazione accademica e post laurea ho sempre mostrato particolare interesse per...
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
أودّ أن أعمل لديكم، من أجل...
Mi rivolgo alla Vostra azienda poiché nutro particolare interesse per...
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
نقاط قوّتي هي...
I miei punti di forza sono...
Trình bày các điểm mạnh của ứng viên
أستطيع القول إن نقطة ضعفي \ نقاط ضعفي هي... ولكني أتطلع إلى تحسين مهاراتي في هذا الميدان \ هذه الميادين.
Se è vero che... può essere considerato un punto di debolezza, vorrei altresì menzionare la mia determinazione nel...
Trình bày các điểm yếu và thể hiện người viết rất quyết tâm khắc phục các điểm yếu này
أعتقد أني المرشح المناسب لهذه الوظيفة لأنّ...
Ritengo di possedere i requisiti richiesti per il lavoro come...
Giải thích tại sao người viết lại là ứng viên phù hợp với công việc
رغم أنه لا خبرة سابقة لديّ في...، فإني قد...
Nonostante non abbia esperienza pregressa nel settore del..., sono sicuro che la mia passata attività di...
Trình bày rằng người viết chưa có kinh nghiệm làm việc trong một lĩnh vực nào đó nhưng đã tích lũy được nhiều kĩ năng từ các kinh nghiệm khác
تبدو مؤهلاتي المهنية \ مهاراتي مناسبة جدًّا لمتطلبات شركتكم
Le diverse e prolungate esperienze di lavoro accumulate mi hanno permesso di sviluppare passione e competenze spendibili professionalmente all'interno della Vostra azienda.
Trình bày về các kĩ năng khiến người viết là ứng viên lí tưởng cho công việc
خلال الوقت الذي قضيته أعمل كـ... طورت من معارفي في...
Durante i miei studi in... / la mia ultima esperienza lavorativa come..., ho avuto modo di approfondire / fortificare / cementare le mie conoscenze...
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
مجال خبرتي هو...
L'area in cui si concentra la mia conoscenza e la mia esperienza è...
Giải thích các thế mạnh và kinh nghiệm chính của người viết
خلال عملي كـ... تمكنت من تطوير مهاراتي في...
Lavorando nel settore delle..., ho accumulato esprienza e competenza in...
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
حتى عندما أعمل بسرعة كبيرة فإني لا أهمل الدقة ولذلك فأنني سأكون الشخص المناسب لمتطلبات العمل كـ...
Pur lavorando sotto pressione nel passato non ho mai rinunciato all'accuratezza dei risultati del mio lavoro, ritengo dunque di essere la persona adatta per ricoprire la carica di...
Trình bày rằng từ các kinh nghiệm trong quá khứ, người viết có thể hoàn thành tốt các nhiệm vụ do công việc mới đặt ra
حتى عندما أكون واقعا تحت ضغط العمل فإني أستطيع أن أحافظ على جودة عالية في الآداء
Dalle mie esperienze passate posso garantirVi efficacia anche nei momenti di maggiore pressione.
Thể hiện rằng người viết có thể làm việc trong môi trường khắt khe
أود إذن أن أقوم باستثمار اهتماماتي في هذه الوظيفة.
La posizione come... si combina, inoltre, perfettamente con i miei interessi personali.
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
لديّ اهتمام مستمر بـ... وسأكون ممنونا لمنحي فرصة توسيع معارفي من خلال العمل معكم.
Dato il mio entusiasmo / vivo interesse per..., lavorare presso la Vostra azienda mi darebbe modo di ampliare ulteriormente le mie conoscenze nel settore.
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
كما تستطيع أن ترى من خلال سيرتي الذاتي المرفقة مع هذه الرسالة، فإن خبرتي ومؤهلاتي تتناسب تماما ومتطلبات هذه الوظيفة.
Come si può osservare dal mio curriculum, le qualificazioni e le esperienze conseguite sono in sintonia con i criteri richiesti per questo lavoro.
Tạo sự chú ý vào hồ sơ xin việc và thể hiện ứng viên phù hợp với công việc mà họ ứng tuyển
وظيفتي الحالية كـ... لـ... منحتني فرصة العمل في بيئة ذات ضغط شديد تعتمد على روح الفريق حيث يعتبر العمل مع الزملاء عن قُرب، جوهريًّا من أجل الوفاء بالمواعيد النهائية.
Il mio incarico come... mi ha dato l'opportunità di confrontarmi con situazioni di stress, con il lavoro all'interno di un team dove diventa essenziale la collaborazione per il raggiungimento degli obiettivi.
Thể hiện các kĩ năng mà ứng viên học được từ công việc hiện tại
بالإضافة إلى مسؤولياتي كـ... فإني قد اكتسبت أيضا... مهارات.
Oltre al mio incarico come..., ho anche avuto modo di sviluppare...
Trình bày các kĩ năng khác mà người viết tích lũy được từ công việc hiện tại. Các kĩ năng này có thể không liên quan trực tiếp tới công việc.

Thư xin việc - Trình bày các kĩ năng

لغتي الأم هي ... ولكني أستطيع أيضا أن أتكلم...
Sono un(a) madrelingua... e parlo...
Thể hiện kĩ năng ngôn ngữ và trình độ của mỗi thứ tiếng
أتقن بشكل ممتاز...
Parlo fluentemente... / Ho perfetta padronanza della lingua...
Thể hiện kĩ năng ngoại ngữ trình độ cao
لدي معرفة عملية بـ...
Sto imparando...
Thể hiện kĩ năng ngoại ngữ trình độ trung bình khá
لديّ... سنوات خبرة في العمل....
Ho... anni di esperienza lavorativa nel settore...
Trình bày kinh nghiệm ở một lĩnh vực nào đó
لديّ خبرة في استعمال...
Sono un(') utente esperto/a di...
Thể hiện khả năng sử dụng các phần mềm máy tính
أعتقد أني أملك مجموعة متوازنة من... و....
Ritengo che la combinazione delle competenze esposte sia...
Thể hiện tổng hợp các kĩ năng nhất định
مهارات تواصل ممتازة
Eccellenti doti comunicative
Thể hiện khả năng trao đổi thông tin, chia sẻ và giải thích các vấn đề với đồng nghiệp
المنطق الاستنتاجي
Capacità deduttive e di ragionamento
Khả năng nắm bắt và truyền đạt thông tin nhanh và hiệu quả
التفكير المنطقي
Capacità logiche
Khả năng phát triển ý chính xác và hoàn chỉnh
المهارات التحليلية
Capacità analitiche
Khả năng đánh giá sự vật, hiện tượng một cách chi tiết
مهارات شخصية جيدة
Ottime abilità interpersonali
Khả năng quản lý và giao tiếp với đồng nghiệp hiệu quả
مهارات التفاوض
Capacità di negoziazione
Khả năng thiết lập thành công các thỏa thuận kinh doanh với đối tác
مهارات التقديم
Capacità di presentazione
Khả năng truyền đạt thông tin hiệu quả trước một nhóm người

Thư xin việc - Kết thư

أنا متحمس للغاية وأتطلع قُدُماً إلى العمل المتنوع الذي ستتيحه لي الوظيفة في شركتكم.
In chiusura sottolineo ancora una volta la mia motivazione e il profondo interesse per il lavoro di... all'interno della Vostra azienda.
Lặp lại và nhấn mạnh nguyện vọng được làm việc tại công ty
أعتبر المهام الجديدة \ هذه الوظيفة تحدّيا مغريا أتطلع للقيام به.
La posizione presso la Vostra azienda costituisce per me una sfida che sono pronto/a ad accogliere fin da subito.
Lặp lại và nhấn mạnh nguyện vọng được làm việc tại công ty
سأكون ممنونا لو أتيحت لي فرصة مناقشة التفاصيل بشكل أدق معكم شخصيًّا
Rimango a disposizione per un colloquio telefonico o presso la ditta.
Gợi ý khả năng sắp xếp một cuộc phỏng vấn
تجد مرفقا سيرتي الذاتية
In allegato trova il mio cv.
Công thức chuẩn để dẫn người đọc thư tới hồ sơ xin việc (CV/résumé) đính kèm.
أستطيع أن أقدم قائمة بأسماء الأشخاص المستعدين لكتابة رسائل توصية لي... إذا كان ذلك مطلوبا.
In allegato sono disponibili alcune referenze da parte di...
Công thức chuẩn để thể hiện ứng viên sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu
يمكن العثور على قائمة بأسماء الأشخاص المستعدين للحديث عن تاريخي المهني وكفاءتي في...
Per ulteriori referenze rivolgersi a...
Thể hiện người viết sẵn lòng cung cấp thông tin liên lạc của nguồn giới thiệu để nhà tuyển dụng có thể liên lạc
أنا مستعد لإجراء مقابلة خلال هذه التواريخ...
Sono disponibile per un colloquio...
Gợi ý thời gian phù hợp để tiến hành phỏng vấn
شكرا لوقتكم ولاهتمامكم بمطلبي. أتطلع قُدُماً إلى فرصة الحديث بشكل شخصي حول أسباب اعتبار نفسي مناسبا لهذه الوظيفة. أرجو أن تتصلوا بي على...
Ringraziandola anticipatamente per la considerazione e il tempo speso, rimango a sua disposizione per un colloquio. Può contattarmi al...
Đưa ra cách liên lạc thuận tiện nhất và cảm ơn nhà tuyển dụng đã xem xét hồ sơ ứng tuyển của người viết
مع أسمى عبارات الإخلاص،
In fede,
Trang trọng. Người viết không biết tên người nhận
كل المودة،
Cordialmente,
Trang trọng, sử dụng phổ biến. Người viết không biết tên người nhận
تقبلوا فائق عبارات الاحترام،
I miei più cordiali saluti,
Trang trọng, ít dùng. Người viết biết tên người nhận
تحياتي \ مودتي،
Saluti
Không trang trọng. Sử dụng giữa đối tác công việc thân thiết