Tiếng Nhật | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Thư xin việc

Thư xin việc | Résumé/CV | Thư giới thiệu

Thư xin việc - Đầu thư

سيدي المحترم،
拝啓
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
سيدتي المحترمة،
拝啓
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
سيدي المحترم \ سيدتي المحترمة،
拝啓
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
السادة المحترمون،
拝啓
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
إلى مَنْ يَهمّه الأمرُ،
関係者各位
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
عزيزي السيد رامي،
拝啓 
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي السيدة رامي،
拝啓
・・・・様
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي الآنسة نادية،
拝啓
・・・・様
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي السيدة نادية،
拝啓
・・・・様
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
عزيزي أحمد رامي،
拝啓
・・・・様
Ít trang trọng hơn. Người viết và người nhận thư đã từng liên hệ công tác trước đó
أودّ أن أتقدم بمطلب للحصول على وظيفة... التي أعلنتم عنها في... بتاريخ...
・・・・新聞で貴社の募集広告を拝見し、応募いたしました。
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
أكتب ردا على إعلانكم المنشور على الانترنت بتاريخ...
・・・・のサイトで貴社の募集広告を拝見し、応募いたしました。
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
أشير إلى إعلانكم المنشور في ... بتاريخ...
・・・月・・・日付・・・・で貴社の募集広告を拝見し、・・・・
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
قرأت إعلانكم حول طلب خبير .... في... عدد... بكثير من الاهتمام.
・・・・で貴社の・・・・経験者募集の広告を拝見し、大変興味を持ちました。
Lời mở đầu thư khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên tạp chí hoặc tập san nào đó
يسُرّني أن أتقدم بمطلب للحصول على وظيفة كـ...
貴社が・・・・を募集しておられるのを知り、応募致しました。
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
أود أن أتقدم بمطلب للحصول على وظيفة...
貴社が・・・・を募集しておられるのを知り、応募致しました。
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
أعمل حاليا لـ... وتنطوي مسؤولياتي على...
現在私は・・・・で・・・・の担当として勤務しております。
Câu mở đầu giới thiệu công việc hiện tại của người ứng tuyển

Thư xin việc - Thuyết phục nhà tuyển dụng

أهتمَ بهذه الوظيفة بشكل خاص لأنّ...
私は特にこの仕事に興味があります。なぜなら・・・・
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
أودّ أن أعمل لديكم، من أجل...
・・・・として御社に勤務したいと考えております。
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
نقاط قوّتي هي...
私の強みは・・・・
Trình bày các điểm mạnh của ứng viên
أستطيع القول إن نقطة ضعفي \ نقاط ضعفي هي... ولكني أتطلع إلى تحسين مهاراتي في هذا الميدان \ هذه الميادين.
私の弱みは・・・・です。しかし・・・・をすることで改善しようと努力しています。
Trình bày các điểm yếu và thể hiện người viết rất quyết tâm khắc phục các điểm yếu này
أعتقد أني المرشح المناسب لهذه الوظيفة لأنّ...
・・・・することで貢献することができます。
Giải thích tại sao người viết lại là ứng viên phù hợp với công việc
رغم أنه لا خبرة سابقة لديّ في...، فإني قد...
・・・・に関しては未経験ですが、・・・・という経験を・・・・という形で生かせると考えています。
Trình bày rằng người viết chưa có kinh nghiệm làm việc trong một lĩnh vực nào đó nhưng đã tích lũy được nhiều kĩ năng từ các kinh nghiệm khác
تبدو مؤهلاتي المهنية \ مهاراتي مناسبة جدًّا لمتطلبات شركتكم
私の・・・・という技術が、・・・・という点において仕事に適していると考えます。
Trình bày về các kĩ năng khiến người viết là ứng viên lí tưởng cho công việc
خلال الوقت الذي قضيته أعمل كـ... طورت من معارفي في...
・・・・として勤務していた時は、・・・・の分野で・・・・を経験し、・・・・を学びました。
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
مجال خبرتي هو...
・・・・の分野での私の経験は、・・・・
Giải thích các thế mạnh và kinh nghiệm chính của người viết
خلال عملي كـ... تمكنت من تطوير مهاراتي في...
・・・・で勤務している間、・・・・において堪能だという評価を頂きました。
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
حتى عندما أعمل بسرعة كبيرة فإني لا أهمل الدقة ولذلك فأنني سأكون الشخص المناسب لمتطلبات العمل كـ...
迅速に、しかし正確に仕事を処理することができるという私の性格が、・・・・として働くのに適していると考えます。
Trình bày rằng từ các kinh nghiệm trong quá khứ, người viết có thể hoàn thành tốt các nhiệm vụ do công việc mới đặt ra
حتى عندما أكون واقعا تحت ضغط العمل فإني أستطيع أن أحافظ على جودة عالية في الآداء
プレッシャーにさらされても、クオリティーを落とすことなく仕事ができます。
Thể hiện rằng người viết có thể làm việc trong môi trường khắt khe
أود إذن أن أقوم باستثمار اهتماماتي في هذه الوظيفة.
このために、興味を持ってこの仕事をこなすことができます。
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
لديّ اهتمام مستمر بـ... وسأكون ممنونا لمنحي فرصة توسيع معارفي من خلال العمل معكم.
・・・・に対してとても興味があるので、御社で働くことで新たな知識を身につけていきたいです。
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
كما تستطيع أن ترى من خلال سيرتي الذاتي المرفقة مع هذه الرسالة، فإن خبرتي ومؤهلاتي تتناسب تماما ومتطلبات هذه الوظيفة.
履歴書に記載してありますように、私の経験と能力はこの仕事に最適だと考えます。
Tạo sự chú ý vào hồ sơ xin việc và thể hiện ứng viên phù hợp với công việc mà họ ứng tuyển
وظيفتي الحالية كـ... لـ... منحتني فرصة العمل في بيئة ذات ضغط شديد تعتمد على روح الفريق حيث يعتبر العمل مع الزملاء عن قُرب، جوهريًّا من أجل الوفاء بالمواعيد النهائية.
・・・・で・・・・として働く中で、期日までに確実に仕事を完了させるためには同僚との協力が不可欠であることを学びました。
Thể hiện các kĩ năng mà ứng viên học được từ công việc hiện tại
بالإضافة إلى مسؤولياتي كـ... فإني قد اكتسبت أيضا... مهارات.
・・・・担当としての仕事に加えて、・・・・の能力も身につけました。
Trình bày các kĩ năng khác mà người viết tích lũy được từ công việc hiện tại. Các kĩ năng này có thể không liên quan trực tiếp tới công việc.

Thư xin việc - Trình bày các kĩ năng

لغتي الأم هي ... ولكني أستطيع أيضا أن أتكلم...
母国語は・・・・ですが、・・・・語も話すことができます。
Thể hiện kĩ năng ngôn ngữ và trình độ của mỗi thứ tiếng
أتقن بشكل ممتاز...
・・・・語を話すことができます。
Thể hiện kĩ năng ngoại ngữ trình độ cao
لدي معرفة عملية بـ...
・・・・語の知識も持ち合わせています。
Thể hiện kĩ năng ngoại ngữ trình độ trung bình khá
لديّ... سنوات خبرة في العمل....
・・・・として・・・・年働いてきた経験があります。
Trình bày kinh nghiệm ở một lĩnh vực nào đó
لديّ خبرة في استعمال...
・・・・を使いこなすことができます。
Thể hiện khả năng sử dụng các phần mềm máy tính
أعتقد أني أملك مجموعة متوازنة من... و....
・・・・と・・・・の両方の能力を持ち合わせています。
Thể hiện tổng hợp các kĩ năng nhất định
مهارات تواصل ممتازة
コミュニケーション能力
Thể hiện khả năng trao đổi thông tin, chia sẻ và giải thích các vấn đề với đồng nghiệp
المنطق الاستنتاجي
演繹的推理力
Khả năng nắm bắt và truyền đạt thông tin nhanh và hiệu quả
التفكير المنطقي
論理的思考能力
Khả năng phát triển ý chính xác và hoàn chỉnh
المهارات التحليلية
分析能力
Khả năng đánh giá sự vật, hiện tượng một cách chi tiết
مهارات شخصية جيدة
対人能力
Khả năng quản lý và giao tiếp với đồng nghiệp hiệu quả
مهارات التفاوض
交渉能力
Khả năng thiết lập thành công các thỏa thuận kinh doanh với đối tác
مهارات التقديم
プレゼンテーション能力
Khả năng truyền đạt thông tin hiệu quả trước một nhóm người

Thư xin việc - Kết thư

أنا متحمس للغاية وأتطلع قُدُماً إلى العمل المتنوع الذي ستتيحه لي الوظيفة في شركتكم.
貴社の一員となり思う存分自分の力を発揮したいと考えております。
Lặp lại và nhấn mạnh nguyện vọng được làm việc tại công ty
أعتبر المهام الجديدة \ هذه الوظيفة تحدّيا مغريا أتطلع للقيام به.
この仕事は、私が待ち望んでいるようなやりがいのあるものだと思います。
Lặp lại và nhấn mạnh nguyện vọng được làm việc tại công ty
سأكون ممنونا لو أتيحت لي فرصة مناقشة التفاصيل بشكل أدق معكم شخصيًّا
このことについてより詳しくお話しさせていただきたく思います。お会いできる日を楽しみにしております。
Gợi ý khả năng sắp xếp một cuộc phỏng vấn
تجد مرفقا سيرتي الذاتية
履歴書を同封いたしました。
Công thức chuẩn để dẫn người đọc thư tới hồ sơ xin việc (CV/résumé) đính kèm.
أستطيع أن أقدم قائمة بأسماء الأشخاص المستعدين لكتابة رسائل توصية لي... إذا كان ذلك مطلوبا.
必要であれば・・・・からの推薦状を用意致します。
Công thức chuẩn để thể hiện ứng viên sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu
يمكن العثور على قائمة بأسماء الأشخاص المستعدين للحديث عن تاريخي المهني وكفاءتي في...
・・・・から推薦状を頂きました。
Thể hiện người viết sẵn lòng cung cấp thông tin liên lạc của nguồn giới thiệu để nhà tuyển dụng có thể liên lạc
أنا مستعد لإجراء مقابلة خلال هذه التواريخ...
・・・・日なら伺うことができます。
Gợi ý thời gian phù hợp để tiến hành phỏng vấn
شكرا لوقتكم ولاهتمامكم بمطلبي. أتطلع قُدُماً إلى فرصة الحديث بشكل شخصي حول أسباب اعتبار نفسي مناسبا لهذه الوظيفة. أرجو أن تتصلوا بي على...
お時間を割いていただいてありがとうございました。お目にかかれる楽しみにしております。私には・・・・を通してご連絡ください。
Đưa ra cách liên lạc thuận tiện nhất và cảm ơn nhà tuyển dụng đã xem xét hồ sơ ứng tuyển của người viết
مع أسمى عبارات الإخلاص،
敬具
Trang trọng. Người viết không biết tên người nhận
كل المودة،
敬具
Trang trọng, sử dụng phổ biến. Người viết không biết tên người nhận
تقبلوا فائق عبارات الاحترام،
敬具
Trang trọng, ít dùng. Người viết biết tên người nhận
تحياتي \ مودتي،
敬具
Không trang trọng. Sử dụng giữa đối tác công việc thân thiết