Tiếng Rumani | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Thư giới thiệu

Thư xin việc | Résumé/CV | Thư giới thiệu

Thư giới thiệu - Đầu thư

เรียน ท่าน
Stimate Domn,
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
้เรียน ท่าน
Stimată Doamnă,
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
เรียนท่านผู้ชาย/ท่านผู้หญิง
Stimate Domn/Stimată Doamnă,
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
เรียน ท่านทั้งหลาย
Stimați Domni,
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
ถึงบุุคคลที่ไม่ทราบชื่อ
În atenția cui este interesat,
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
เรียน คุณสมิทธิ์
Stimate Domnule Popescu,
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
เรียน คุณ สมิทธิ์
Stimată Doamnă Popescu,
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
เรียน คุณ สมิทธิ์
Stimată Domnişoară Dumitrescu,
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
เรียน คุณสมิทธิ์
Stimată Doamnă Ştefănescu,
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
ฉันรู้สึกยินดีที่จะถูกเรียกให้เป็นตัวแทนของ...
Sunt încântat de faptul că sunt solicitat să ofer referințe pentru...
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
ฉันได้รู้จักกับ...ใน...เมื่อเขาเข้าร่วม...
Am făcut cunoștință cu...în..., când s-a alăturat... .
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
...ได้ขอร้องให้ฉันเขียนจดหมายเพื่อให้ใบสมัครของเขาน่าเชื่อถือมากขึ้นสำหรับ...ฉันยินดีมากที่จะทำเช่นนั้น
...m-a rugat să îi scriu o scrisoare de recomandare pentru a o atașa aplicației sale pentru... . Sunt foarte încântat de acest lucru.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
ฉันเป็นเกียรติเป็นอย่างมากที่ได้เป็นหัวหน้า/ที่ปรึกษา/เพื่อนร่วมงานของ...ตั้งแต่...
Mi-a făcut o deosebită plăcere să fiu superiorul/supervizorul/colegul lui... începând cu... .
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
ฉันยินดีเป็นอย่างมากที่จะเขียนจดหมายรับรองให้แก่... ในจดหมายฉบับนี้ฉันขอแสดงความนับถือและความพึงพอใจให้แก่บุคคลที่อุทิศตนให้แก่บริษัทของฉัน
Mă bucură faptul că am ocazia de a scrie această scrisoare de recomandare pentru... . În cuprinsul ei aș dori să îmi expun respectul și aprecierea pentru acest tânăr inteligent care a adus contribuții excepționale activității echipei mele.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
ฉันไม่รู้สึกลังเลในการเขียนจดหมายรับรองให้แก่...เลย
Nu am nicio ezitare în a scrie o scrisoare de recomandare pentru...
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
รู้สึกเป็นเกียรติเป็นอย่างมากในการเขียนจดหมายรับรองให้แก่...
Îmi face o deosebită plăere să scriu o scrisoare de recomandare pentru...
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
ได้รู้จัก...ตั้งแต่...เมื่อเขา/เธอสมัครเข้าคลาสเรียนของฉัน/ได้เข้าทำงานที่...
Îl/o cunosc pe ... încă de acum..., când s-a alăturat clasei mele/a început să lucreze la... .
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
ฉันได้รู้จัก...มาทั้งหมด...เดือน/ปีในฐานะของ...ที่...
Îl/o cunosc pe... de...din postura mea de...la... .
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
ฉันเป็นหัวหน้า/ที่ปรึกษา/เพื่อนร่วมงาน/อาจารย์ตั้งแต่...ถึง...
Am fost superiorul/supraveghetorul/colegul/profesorul lui ... în perioada... .
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
...ได้ทำงานกับฉันในหลากหลายโครงการในฐานะ...และวัดจากผลงานของเขา/เธอ ฉันสามารถจัดอันดับให้เขา/เธอเป็น...ที่ดีที่สุดที่เราเคยมีมา
... a lucrat pentru compania mea la proiecte diferite ca ..., și bazându-mă pe rezultatele activițății sale l-aș considera/ aș considera-o unul dintre cei mai buni/una dintre cele mai bune ... care au lucrat vreodată pentru companie.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng

Thư giới thiệu - Kĩ năng

ตั้งแต่การเริ่มต้นการทำงาน ฉันคิดว่าเขา/เธอนั้นเป็นคนที่...
Încă de la începutul colaborării noastre îl cunosc pe ... ca pe o persoană... .
Miêu tả một phẩm chất tích cực của ứng viên
...จัดเขา/เธอโดยจำแนกจาก...
... s-a distins prin.... .
Giới thiệu các thế mạnh của ứng viên
ความสามารถพิเศษของเขา/เธอนั้นอยู่ที่...
Talentul său cel mai mare rezidă din/este...
Giới thiệu các thế mạnh chủ yếu của ứng viên
เขา/เธอนั้นมีความสามารถในการแก้ปัญหาต่างๆได้อย่างรวดเร็ว
... este o persoană creativă când vine vorba de rezolvarea problemelor.
Thể hiện rằng ứng viên sẵn sàng đảm nhiệm và giải quyết các thử thách trong công việc
เขา/เธอมีความสามารถหลากหลายเป็นอย่างมาก
...dispune de o mare varietate de aptitudini.
Thể hiện rằng ứng viên có nhiều kĩ năng toàn diện
เขา/เธอสามารถสื่อสารได้อย่างแจ่มชัด
... își comunică ideile clar și univoc.
Tán dương kĩ năng giao tiếp của ứng viên
เขา/เธอมีความรับผิดชอบ
... face față cu ușurință responsabilităților.
Miêu tả ứng viên có khả năng quản lý một đội/dự án tốt và làm việc hiệu quả dưới áp lực
เขา/เธอมีความรู้กว้างขวางมากเกี่ยวกับ...
... a dovedit că stăpânește o paletă largă de cunoștințe în domeniul/domeniile...
Đề cập tới một khả năng nào đó của ứng viên
เขาสามารถจับแนวคิดได้อย่างรวดเร็วและยอมรับคำติชมเกี่ยวกับผลงานของเขา
Pătrunde cu repeziciune noile concepte explicate și acceptă cu ușurință criticile constructive și indicațiile legate de activitatea sa.
Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên
ฉันต้องการจะกล่าวตรงนี้ว่า...นั้นมีทักษะในการ...
Aș dori să menționez aici faptul că ... este ... și are abilitățile necesare pentru a... .
Đưa ra chi tiết mô tả cụ thể về một khả năng nào đó của ứng viên
ความสามารถของเขาและเธอในการ...นั้นมีค่าเป็นอย่างมาก
Abilitatea sa extraordinară de a... a fost de neprețuit pentru noi.
Nhấn mạnh thế mạnh lớn nhất của ứng viên
เขาและเธอมีบทบาทเป็นอย่างมากในการ...
... își asumă în mod constant un rol activ în ceea ce privește...
Thể hiện rằng ứng viên rất tích cực, xông xáo trong công việc
เขา/เธอทำงานเสร็จตามเวลา เมื่อเขา/เธอมีคำถามเกี่ยวกับงาน เขาและเธอจะถามและแสดงความคิดเห็นอย่างตรงไปตรงมา
...își termină întotdeauna munca la timp. Când are nelămuriri legate de sarcinile sale, ... le expune clar și direct, enunțând ceea ce alții ar putea resimți la rândul lor dar nu pot sau nu doresc să spună.
Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên

Thư giới thiệu - Mô tả trách nhiệm công việc

ในระหว่างที่เขาและเธอทำงานกับเรา ความรับผิดชอบของเขาประกอบไปด้วย...
În perioada cât a lucrat la noi, ... a ... . Responsabilitățile care decurg din acest lucru sunt ... .
Nói rõ các nhiệm vụ ứng viên từng đảm nhiệm
ความรับผิดชอบหลักๆของเขา/เธอคือ...
Printre responsabilitațile sale principale se numără ... .
Liệt kê các nhiệm vụ công việc mà ứng viên từng đảm nhận
งานทุกอาทิตย์ของเขาประกอบไปด้วย...
Printre responsabilitățile sale săptămânale se numără...
Liệt kê các nhiệm vụ hàng tuần mà ứng viên từng làm

Thư giới thiệu - Đánh giá

ฉันอยากจะพูดว่าฉันมีความสนุกสนานเป็นอย่างมากในการทำงานร่วมกับ...เขา/เธอนั้นเป็นคนฉลาด จริงใจและเชื่อถือได้
Aș dori să spun faptul că este o reală plăcere să lucrezi cu ... . Este o persoană inteligentă pe care te poți baza și are și un simț al umorului bine dezvoltat.
Đưa ra nhận xét tích cực
ผลงานของเขา/เธอในบริษัทนี้นั้นดีเป็นอย่างมากซึ่งนั้นเป็นสิ่งบ่งชี้ที่บอกว่าเขาเป็นบุคคลที่มีค่าในบริษัทของคุณ
Dacă evoluția sa in compania noastră este un bun indicator pentru evoluția pe care o va avea în compania Dvs. înseamnă că ... va deveni o persoană de bază în schema companiei.
Đưa ra nhận xét tích cực
ในความคิดเห็นของฉัน ...เป็นคนที่ทำงานหนักที่มีความเข้าใจอย่างลึกซึ้งกับงานที่ทำ
După părerea mea, ... este o persoană care muncește mult, are inițiativă și înțelege în mod invariabil cu exactitate implicațiile oricărui proiect la care ia parte.
Đưa ra nhận xét tích cực
...ได้ผลิตผลงานที่มีคุณภาพอย่างต่อเนื่องๆเรื่องมาก
... își îndeplinește în mod constant sarcinile având o calitate a muncii maximă realizată întotdeauna în timp util.
Đưa ra nhận xét tích cực
จุดอ่อนที่ฉันสังเกตได้จากผลงานของเขาคือ...
Singurul punct slab pe care l-am observat de-a lungul activtății derulate în cadrul companiei noastre a fost... .
Đưa ra nhận xét tiêu cực
ฉันเชื่อว่า...ฉันมีความสามารถเหนือผู้สมัครคนอื่นๆเพราะ...
Consider că ... ar trebui avut în vedere înaintea altor candidați deoarece...
Đưa ra các lý do cụ thể để tiến cử ứng viên cho một ví trí nào đó. Đây là một cách đánh giá rất tích cực

Thư giới thiệu - Kết thư

...จะมีประโยชน์ต่อโปรแกรมของคุณเป็นอย่างมาก ถ้ามีคำถามอะไรเพิ่มเติม กรุณาส่งอีเมลหรือโทรมาหาฉันได้
...va avea cu siguranță o contribuție pozitivă la activitățile companiei Dvs. Dacă doițisă vă ofer și alte informații mă puteți contacta prin e-mail sau la telefon.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực
ฉันแนะนำ...เป็นอย่างมาก เขา/เธอจะมีประโยชน์ต่อโปรแกรมเป็นอย่างมาก
... are din partea mea o recomandare puternică. Va fi cu siguranță o persoană merituoasă în cadrul echipei Dvs.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực
ฉันมีความมั่นใจว่า...จะเป็นคนที่มีประโยชน์เป็นอย่างมาก ฉันแนะนำเขา/เธอเป็นอย่างสูง
Sunt convins că ... va continua să fie la fel de productiv/ă. El/ea se bucură de recomandările mele cele mai calde.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực
ฉันได้ทำการเขียนรับรองเขาอย่างดีเยี่ยม กรุณาส่งอีเมลหรือโทรมาหาฉันถ้าคุณมีคำถามเพิ่มเติม
Îl/o recomand pe ... cu cea mai mare căldură şi fără nicio rezervă. Vă rog să mă contactaţi prin e-mail sau telefornic dacă veţi avea întrebări pe viitor.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
ฉันมีความคิดว่าความสามารถของเขาในการ...นั้นเป็นจุดแข็งของเขาที่ทำให้เขาสามารถสานต่อการศึกษาในมหาวิทยาลัยของคุณ ซึ่งเป็นสถานที่เขาสามารถพัฒนาความสามารถของเขาได้
Am încredere deplină în abilităţile sale extraordinare de ... şi îl/o recomand cu cea mai mare căldură pentru a-şi continua studiile la universitatea Dvs. unde îşi poate cultiva şi dezvolta abilităţile sale strălucite.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
มันเป็นความพึงพอใจของฉันเป็นอย่างมากที่จะรับรองเขา ฉันหวังว่าข้อมูลเหล่านี้นั้นจะมีประโยชน์สำหรับคุณ
Îmi face o deosebită plăcere să fiu în postura de a-l recomanda/a o recomanda pe... cu toată căldura şi sper că informaţiile pe care vi le furnizez vă vor fi de folos.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
ฉันแนะนำ....อย่างเต็มหัวใจ เนื่องจากเขาเป็นคนที่มีความสามารถเป็นอย่างมาก
Îl recomand cu entuziasm pe ... ca fiind un candidat promiţător.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
น้อยคนมากที่ฉันจะแนะนำหรืออ้างอิงให้แก่ใครสักคน แต่ในกรณีของ....แล้วนั้นเป็นข้อยกเว้น
Rar am avut ocazia de a reconamda pe cineva fără nicio rezervă. În acazul de faţă este chiar o plăcere să îl/o recomand pe ... .
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
ฉันนับถือ...ในฐานะเพื่อนร่วมงาน แต่ฉันสามารถพูดได้อย่างตรงไปตรงมาว่า ฉันไม่สามารถแนะนำเขาหรือเธอเข้าทำงานในบริษัทของคุณ
Am tot respectul pentru ... ca coleg dar trebuie să recunosc cu sinceritate faptul că nu îl pot recomanda companiei Dvs.
Dùng để kết thúc khi người viết không chắc chắn ứng viên phù hợp với công việc họ ứng tuyển
ฉันจะรู้สึกยินดีเป็นอย่างมากที่จะตอบคำถามเพิ่มเติมจากคุณ
Aş fi încâtat să vă răspund la potenţialele întrebări viitoare.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực
คุณสามารถติดต่อฉันได้โดยจดหมาย/อีเมลถ้าคุณต้องการข้อมูลเพิ่มเติม
Mă puteţi contacta prin intermediul poştei/e-mailului dacă aveţi nevoie de informaţii suplimentare.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực