Tiếng Rumani | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Thư giới thiệu

Thư xin việc | Résumé/CV | Thư giới thiệu

Thư giới thiệu - Đầu thư

Tisztelt Uram!
Stimate Domn,
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
Tisztelt Hölgyem!
Stimată Doamnă,
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
Tisztelt Hölgyem/Uram!
Stimate Domn/Stimată Doamnă,
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
Tisztelt Uraim!
Stimați Domni,
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
Tisztelt Hölygem/Uram!
În atenția cui este interesat,
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
Tisztelt Smith Úr!
Stimate Domnule Popescu,
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Tisztelt Smith Asszony / Smithné!
Stimată Doamnă Popescu,
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Tisztelt Smith Asszony!
Stimată Domnişoară Dumitrescu,
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Tisztelt Smith Asszony
Stimată Doamnă Ştefănescu,
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
Örülök, hogy ... tőlem kér ajánlást...
Sunt încântat de faptul că sunt solicitat să ofer referințe pentru...
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
Először ... kerültem ... kapcsolatba, amikor csatlakozott...
Am făcut cunoștință cu...în..., când s-a alăturat... .
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
.... megkért, hogy írjak neki ajánlást a ... jelentkezéséhez, amit nagy örömmel teszek.
...m-a rugat să îi scriu o scrisoare de recomandare pentru a o atașa aplicației sale pentru... . Sunt foarte încântat de acest lucru.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
Nagy öröm volt számomra ... főnökének / felügyelőjének / kollégájának lenni, mivel ...
Mi-a făcut o deosebită plăcere să fiu superiorul/supervizorul/colegul lui... începând cu... .
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
Nagy örömmel írok ..-nak/nek ajánlást. Ebben a levélben szeretném kifejezni a tiszteletemet és elismerésemet ennek az okos fiatalembernek, aki kiváló munkájával nagyban hozzájárult a csapatom eredményeihez.
Mă bucură faptul că am ocazia de a scrie această scrisoare de recomandare pentru... . În cuprinsul ei aș dori să îmi expun respectul și aprecierea pentru acest tânăr inteligent care a adus contribuții excepționale activității echipei mele.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
Boldogan írom meg az ajánlást ... részére.
Nu am nicio ezitare în a scrie o scrisoare de recomandare pentru...
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
Örömömre szolgál, hogy ajánlást írhatok ...
Îmi face o deosebită plăere să scriu o scrisoare de recomandare pentru...
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
... óta ismerem ..., amikor beiratkozott az osztályomba/ elkezdett dolgozni a ...
Îl/o cunosc pe ... încă de acum..., când s-a alăturat clasei mele/a început să lucreze la... .
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
.... hónapja/éve ismerem ... foglalkozásomnál fogva a ...
Îl/o cunosc pe... de...din postura mea de...la... .
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
Én voltam ... tanára / felügyelője / kollégája / tanára ...-tól ...-ig.
Am fost superiorul/supraveghetorul/colegul/profesorul lui ... în perioada... .
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
... dolgozott nekem pár projektben ...-ként és a munkája alapján mindenképpen a legjobbak közé sorolnám, akivel együtt dolgoztam.
... a lucrat pentru compania mea la proiecte diferite ca ..., și bazându-mă pe rezultatele activițății sale l-aș considera/ aș considera-o unul dintre cei mai buni/una dintre cele mai bune ... care au lucrat vreodată pentru companie.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng

Thư giới thiệu - Kĩ năng

Amióta együtt dolgozunk egy ... emberként ismerem.
Încă de la începutul colaborării noastre îl cunosc pe ... ca pe o persoană... .
Miêu tả một phẩm chất tích cực của ứng viên
...megkülönböztette magát a ...
... s-a distins prin.... .
Giới thiệu các thế mạnh của ứng viên
A legnagyobb erőssége a ...
Talentul său cel mai mare rezidă din/este...
Giới thiệu các thế mạnh chủ yếu của ứng viên
... kreatív problémamegoldó
... este o persoană creativă când vine vorba de rezolvarea problemelor.
Thể hiện rằng ứng viên sẵn sàng đảm nhiệm và giải quyết các thử thách trong công việc
... széles körű képességekkel/készségekkel rendelkezik.
...dispune de o mare varietate de aptitudini.
Thể hiện rằng ứng viên có nhiều kĩ năng toàn diện
... egyértelműen és érthetően kommunikálja a gondolatait, jó kommunikációs készséggel rendelkezik
... își comunică ideile clar și univoc.
Tán dương kĩ năng giao tiếp của ứng viên
Jól kezeli a felelősséget is.
... face față cu ușurință responsabilităților.
Miêu tả ứng viên có khả năng quản lý một đội/dự án tốt và làm việc hiệu quả dưới áp lực
Széleskörű tudással rendelkezik a ...
... a dovedit că stăpânește o paletă largă de cunoștințe în domeniul/domeniile...
Đề cập tới một khả năng nào đó của ứng viên
Nagyon hamar megérti az új koncepciókat , elfogadja az építő kritikát és a munkájával kapcsolatos utasításokat.
Pătrunde cu repeziciune noile concepte explicate și acceptă cu ușurință criticile constructive și indicațiile legate de activitatea sa.
Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên
Meg szeretném még említeni, hogy ... képes a...
Aș dori să menționez aici faptul că ... este ... și are abilitățile necesare pentru a... .
Đưa ra chi tiết mô tả cụ thể về một khả năng nào đó của ứng viên
... rendkívüli ... képessége felbecsülhetetlen.
Abilitatea sa extraordinară de a... a fost de neprețuit pentru noi.
Nhấn mạnh thế mạnh lớn nhất của ứng viên
... mindig aktív szerepet vállal a ...
... își asumă în mod constant un rol activ în ceea ce privește...
Thể hiện rằng ứng viên rất tích cực, xông xáo trong công việc
... határidőre befejezi a munkáját. Amennyiben bármi kérdése merül fel a feladattal kapcsolatban, nem riad vissza és kimond/rákérdez olyan dolgokra is, amelyet talán a többiek is éreznek, de nem mondanak ki
...își termină întotdeauna munca la timp. Când are nelămuriri legate de sarcinile sale, ... le expune clar și direct, enunțând ceea ce alții ar putea resimți la rândul lor dar nu pot sau nu doresc să spună.
Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên

Thư giới thiệu - Mô tả trách nhiệm công việc

Amíg nálunk dolgozott, ... Ez a feladat magába foglalja...
În perioada cât a lucrat la noi, ... a ... . Responsabilitățile care decurg din acest lucru sunt ... .
Nói rõ các nhiệm vụ ứng viên từng đảm nhiệm
Legfontosabb feladatai közé tartozott a ...
Printre responsabilitațile sale principale se numără ... .
Liệt kê các nhiệm vụ công việc mà ứng viên từng đảm nhận
Heti feladatai magába foglalták a ...
Printre responsabilitățile sale săptămânale se numără...
Liệt kê các nhiệm vụ hàng tuần mà ứng viên từng làm

Thư giới thiệu - Đánh giá

Szeretném elmondani, hogy mennyire pozitív volt ... dolgozni, nagyon megbízható és intelligens személy jó humorérzékkel.
Aș dori să spun faptul că este o reală plăcere să lucrezi cu ... . Este o persoană inteligentă pe care te poți baza și are și un simț al umorului bine dezvoltat.
Đưa ra nhận xét tích cực
Amennyiben a nálunk való teljesítménye előjelzi az Önöknél nyújtandó teljesítményét, akkor mindenképpen egy rendkívül értékes kincs az Önök programjához.
Dacă evoluția sa in compania noastră este un bun indicator pentru evoluția pe care o va avea în compania Dvs. înseamnă că ... va deveni o persoană de bază în schema companiei.
Đưa ra nhận xét tích cực
Véleményem szerint ... keményen dolgozik, aki pontosan érti, hogy miről is szól a projekt.
După părerea mea, ... este o persoană care muncește mult, are inițiativă și înțelege în mod invariabil cu exactitate implicațiile oricărui proiect la care ia parte.
Đưa ra nhận xét tích cực
... folyamatosan magas színvonalon dolgozik, a határidőt betartva.
... își îndeplinește în mod constant sarcinile având o calitate a muncii maximă realizată întotdeauna în timp util.
Đưa ra nhận xét tích cực
Az egyetlen gyengeség, amit valaha a a teljesítményében észrevettem, hogy ...
Singurul punct slab pe care l-am observat de-a lungul activtății derulate în cadrul companiei noastre a fost... .
Đưa ra nhận xét tiêu cực
Úgy gondolom, hogy ...-t a többi jelentkező előtt vegyék számításba, mert....
Consider că ... ar trebui avut în vedere înaintea altor candidați deoarece...
Đưa ra các lý do cụ thể để tiến cử ứng viên cho một ví trí nào đó. Đây là một cách đánh giá rất tích cực

Thư giới thiệu - Kết thư

... nagyon pozitív érték lesz a programjukban. Amennyiben bármiben tudok még segíteni, kérem küldjön emailt vagy keressen telefonon.
...va avea cu siguranță o contribuție pozitivă la activitățile companiei Dvs. Dacă doițisă vă ofer și alte informații mă puteți contacta prin e-mail sau la telefon.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực
Mindenképpen nagyon ajánlom .... Nagy érték lesz a programjuk számára.
... are din partea mea o recomandare puternică. Va fi cu siguranță o persoană merituoasă în cadrul echipei Dvs.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực
Biztos vagyok benne, hogy ... továbbra is rendkívül produktív lesz. Nyugodt szívvel ajánlom.
Sunt convins că ... va continua să fie la fel de productiv/ă. El/ea se bucură de recomandările mele cele mai calde.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực
Nyugodt szívvel adom a legjobb ajánlást róla. Kérem további kérdéseivel keressen e-mailben vagy telefonon.
Îl/o recomand pe ... cu cea mai mare căldură şi fără nicio rezervă. Vă rog să mă contactaţi prin e-mail sau telefornic dacă veţi avea întrebări pe viitor.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
Hiszek ... kiváló ... képességeiben és erősen ajánlom továbbtanulásra az Önök egyetemén, ahol képes lesz alkalmazni és fejleszteni ezeket a rendkívüli képességeket.
Am încredere deplină în abilităţile sale extraordinare de ... şi îl/o recomand cu cea mai mare căldură pentru a-şi continua studiile la universitatea Dvs. unde îşi poate cultiva şi dezvolta abilităţile sale strălucite.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
Nagy örömmel ajánlom ...-t. Remélem, hogy ez az információ segítségükre lesz.
Îmi face o deosebită plăcere să fiu în postura de a-l recomanda/a o recomanda pe... cu toată căldura şi sper că informaţiile pe care vi le furnizez vă vor fi de folos.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
Lelkesen és nagy örömmel ajánlom ...-t, mint egy ígéretes jelentkezőt.
Îl recomand cu entuziasm pe ... ca fiind un candidat promiţător.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
Ritkán volt alkalmam valakit fenntartások nélkül ajánlani. Nagy örömömre szolgál, hogy ezt most megtehetem...
Rar am avut ocazia de a reconamda pe cineva fără nicio rezervă. În acazul de faţă este chiar o plăcere să îl/o recomand pe ... .
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
Tisztelem ...-t, mint a kollégámat. de őszintén szólva nem tudom ajánlani az Önök vállalatának.
Am tot respectul pentru ... ca coleg dar trebuie să recunosc cu sinceritate faptul că nu îl pot recomanda companiei Dvs.
Dùng để kết thúc khi người viết không chắc chắn ứng viên phù hợp với công việc họ ứng tuyển
Örömmel válaszok bármilyen további kérdésre.
Aş fi încâtat să vă răspund la potenţialele întrebări viitoare.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực
Megkereshet levélben / emailben, amennyiben további infomációra lenne szüksége
Mă puteţi contacta prin intermediul poştei/e-mailului dacă aveţi nevoie de informaţii suplimentare.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực