Tiếng Ả Rập | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Thư giới thiệu

Thư xin việc | Résumé/CV | Thư giới thiệu

Thư giới thiệu - Đầu thư

Tisztelt Uram!
سيدي المحترم،
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
Tisztelt Hölgyem!
السيدة المحترمة،
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
Tisztelt Hölgyem/Uram!
السيد المحترم \ السيدة المحترمة،
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
Tisztelt Uraim!
السادة المحترمون،
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
Tisztelt Hölygem/Uram!
إلى مَنْ يهمّهُ الأمر،
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
Tisztelt Smith Úr!
عزيزي السيد رامي،
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Tisztelt Smith Asszony / Smithné!
عزيزتي السيدة رامي،
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Tisztelt Smith Asszony!
عزيزتي الآنسة نادية،
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Tisztelt Smith Asszony
عزيزتي السيدة نادية،
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
Örülök, hogy ... tőlem kér ajánlást...
يسعدني أن أكتب هذه رسالة التوصية هذه نيابة عن...
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
Először ... kerültem ... kapcsolatba, amikor csatlakozott...
لقد كان لي شرف التعرف على... في...، عندما التحق...
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
.... megkért, hogy írjak neki ajánlást a ... jelentkezéséhez, amit nagy örömmel teszek.
لقد طلب مني ... أنْ أكتب رسالة توصية دعما لمطلبه لـ... وأنا سعيد جدّا لأقوم بهدا الدور.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
Nagy öröm volt számomra ... főnökének / felügyelőjének / kollégájának lenni, mivel ...
لقد كان لي الشرف أن أكون رئيساَ \ مُشرفا على \ زميلا لـ... منذ... .
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
Nagy örömmel írok ..-nak/nek ajánlást. Ebben a levélben szeretném kifejezni a tiszteletemet és elismerésemet ennek az okos fiatalembernek, aki kiváló munkájával nagyban hozzájárult a csapatom eredményeihez.
يُسعدني أن أكتب رسالة التوصية هذه لـ... في هذه الرسالة أودّ أن أعبّر عن احترامي وتقديري لهذا الشاب اللامع الذي قدم مساهمات جليلة لعمل الفريق الذي أشرف عليه.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
Boldogan írom meg az ajánlást ... részére.
أكتب رسالة التوصية هذه لـ... دونَ أيّ تردّدٍ.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
Örömömre szolgál, hogy ajánlást írhatok ...
إنه لمن دواعي سروري أن رسالة التوصية هذه لـ...
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
... óta ismerem ..., amikor beiratkozott az osztályomba/ elkezdett dolgozni a ...
لقد تعرفت على... منذ...، عندما كان مسجّلاً \ كانت مسجّلةً في الصف الذي قمت بتدريسه \ بدأ \ بدأت العمل في...
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
.... hónapja/éve ismerem ... foglalkozásomnál fogva a ...
لقد عرفت ... لــ .... أشهر \ سنوات بصفتي... في...
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
Én voltam ... tanára / felügyelője / kollégája / tanára ...-tól ...-ig.
لقد كنت رئيس العمل لـ \ المشرف على \ زميلا لـ \ أستاذاً لــ من ... إلى ...
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
... dolgozott nekem pár projektben ...-ként és a munkája alapján mindenképpen a legjobbak közé sorolnám, akivel együtt dolgoztam.
عمل \ عملت لديّ على مشروعات مختلفة بصفته \ بصفتها... وبناء على عمله \ عملها فإني أعتبره \ أعتبرها كواحد \ كواحدة من أفضل... الذين عملوا لدينا.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng

Thư giới thiệu - Kĩ năng

Amióta együtt dolgozunk egy ... emberként ismerem.
لقد عرفتهُ \ عرفتها كشخص ... منذ بداية تعاوننا.
Miêu tả một phẩm chất tích cực của ứng viên
...megkülönböztette magát a ...
لقد تميّز \ تميّزت بـ...
Giới thiệu các thế mạnh của ứng viên
A legnagyobb erőssége a ...
موهبته \ موهبتها الأعظم تكمن في...
Giới thiệu các thế mạnh chủ yếu của ứng viên
... kreatív problémamegoldó
يحلّ \ تحلّ المشاكل بشكل خلاّقٍ.
Thể hiện rằng ứng viên sẵn sàng đảm nhiệm và giải quyết các thử thách trong công việc
... széles körű képességekkel/készségekkel rendelkezik.
يملك \ تملك مجموعة واسعة من المهاراتِ.
Thể hiện rằng ứng viên có nhiều kĩ năng toàn diện
... egyértelműen és érthetően kommunikálja a gondolatait, jó kommunikációs készséggel rendelkezik
يشرح أفكاره ويبلغها \ تشرح أفكارها وتبلغها بوضوح.
Tán dương kĩ năng giao tiếp của ứng viên
Jól kezeli a felelősséget is.
يتحمّل \ تتحمّل المسؤولية جيّداً.
Miêu tả ứng viên có khả năng quản lý một đội/dự án tốt và làm việc hiệu quả dưới áp lực
Széleskörű tudással rendelkezik a ...
يملك \ تملك معرفة واسعة بـ...
Đề cập tới một khả năng nào đó của ứng viên
Nagyon hamar megérti az új koncepciókat , elfogadja az építő kritikát és a munkájával kapcsolatos utasításokat.
إنه يتعلم \ إنها تتعلم المفاهيم الجديدة بسرعة ويقبل \ تقبل النقد البنّاء والتعليمات المتعلقة بالعمل.
Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên
Meg szeretném még említeni, hogy ... képes a...
أودّ أن أذكر هنا، أنّ... هو \ هي... ويملك \ تملك القدرة على...
Đưa ra chi tiết mô tả cụ thể về một khả năng nào đó của ứng viên
... rendkívüli ... képessége felbecsülhetetlen.
قُدْرتهُ \ قُدْرتها الكبيرة على ....كانت لا تُقدّر بثمن.
Nhấn mạnh thế mạnh lớn nhất của ứng viên
... mindig aktív szerepet vállal a ...
يقوم \ تقوم دائما بدور فعّال في ...
Thể hiện rằng ứng viên rất tích cực, xông xáo trong công việc
... határidőre befejezi a munkáját. Amennyiben bármi kérdése merül fel a feladattal kapcsolatban, nem riad vissza és kimond/rákérdez olyan dolgokra is, amelyet talán a többiek is éreznek, de nem mondanak ki
ينتهي من عمله \ تنتهي من عملها في الوقت المحدد. عندما يكون لديه \ لديها مشاغل أو أسئلة حول مهمة كُلِّف \ كُلِّفت بها، فإنه يتكلم \ فإنّها تتكلم بكل صراحة وبشكل مباشر، معبّرا \ معبّرة بذلك عما يختلج في أذهان الآخرين دون أن يفصحوا عنه.
Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên

Thư giới thiệu - Mô tả trách nhiệm công việc

Amíg nálunk dolgozott, ... Ez a feladat magába foglalja...
حين كان \ كانت معنا... . هذه المسؤولية تستلزم...
Nói rõ các nhiệm vụ ứng viên từng đảm nhiệm
Legfontosabb feladatai közé tartozott a ...
كانت مسؤولياته \ مسؤولياتها الأساسية...
Liệt kê các nhiệm vụ công việc mà ứng viên từng đảm nhận
Heti feladatai magába foglalták a ...
شملت مهماته \ مهماتها الأسبوعية...
Liệt kê các nhiệm vụ hàng tuần mà ứng viên từng làm

Thư giới thiệu - Đánh giá

Szeretném elmondani, hogy mennyire pozitív volt ... dolgozni, nagyon megbízható és intelligens személy jó humorérzékkel.
أود أن أقول إنه لَمِن الممتع العمل مع...، هو \ هي شخص يُعتمد عليه وذكي \ ذكية ذو \ ذات حس فكاهي جيّد.
Đưa ra nhận xét tích cực
Amennyiben a nálunk való teljesítménye előjelzi az Önöknél nyújtandó teljesítményét, akkor mindenképpen egy rendkívül értékes kincs az Önök programjához.
إذا كان أداؤه \ أداؤها في شركتنا دليلا جيداً على كيفية أدائه \ أدائها مستقبلا في شركتك فإنه سيكون \ فإنها ستكون مكسبا إيجابيا حقيقيا لبرنامجك.
Đưa ra nhận xét tích cực
Véleményem szerint ... keményen dolgozik, aki pontosan érti, hogy miről is szól a projekt.
في رأيي، ... يعمل بشكل جادّ ويتولى المهمات بشكل ذاتي ويفهم تماما ما يحتاجه كل مشروع.
Đưa ra nhận xét tích cực
... folyamatosan magas színvonalon dolgozik, a határidőt betartva.
يقوم على الدوام بإنتاج عمل ذي قيمة عالية في الوقت المطلوب.
Đưa ra nhận xét tích cực
Az egyetlen gyengeség, amit valaha a a teljesítményében észrevettem, hogy ...
كانت نقاط الضعف الوحيدة التي لاحظتها في أداء المرشح \ المرشحة...
Đưa ra nhận xét tiêu cực
Úgy gondolom, hogy ...-t a többi jelentkező előtt vegyék számításba, mert....
أعتقد أنّ... من اللازم أن يعطى الأولوية في الحصول على الوظيفة مقارنة بالمرشحين الآخرين لأنّ...
Đưa ra các lý do cụ thể để tiến cử ứng viên cho một ví trí nào đó. Đây là một cách đánh giá rất tích cực

Thư giới thiệu - Kết thư

... nagyon pozitív érték lesz a programjukban. Amennyiben bármiben tudok még segíteni, kérem küldjön emailt vagy keressen telefonon.
...سيكون إضافة ممتازة لبرنامجك. إذا كان من الممكن أن أساعد أكثر، فلا تتردد من فضلك الاتصال بي بالبريد الإلكتروني أو على التليفون.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực
Mindenképpen nagyon ajánlom .... Nagy érték lesz a programjuk számára.
... له \ لها مني كل الدعم. سيكون \ ستكون إضافة حقيقية لبرنامجك.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực
Biztos vagyok benne, hogy ... továbbra is rendkívül produktív lesz. Nyugodt szívvel ajánlom.
إني على ثقة أنّ... سيواصل \ ستواصل العمل بشكل مثمر للغاية. له \ لها مني كل الدعم.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực
Nyugodt szívvel adom a legjobb ajánlást róla. Kérem további kérdéseivel keressen e-mailben vagy telefonon.
له \ لها مني كل الدعم ودون أي احتراز. أرجو أن تتصل بي إذا كان لديك أية أسئلة إضافية.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
Hiszek ... kiváló ... képességeiben és erősen ajánlom továbbtanulásra az Önök egyetemén, ahol képes lesz alkalmazni és fejleszteni ezeket a rendkívüli képességeket.
إني أومن بشكل قوي بقدراته \ قدراتها الهائلة على... وأدعم بشكل قوي رغبته في مواصلة الدراسة في جامعتكم، حيث سيستطيع \ ستستطيع أن يطوّر \ تطور مواهبه \ مواهبها اللامعة ويضعها \ تضعها في موضع الاختبار.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
Nagy örömmel ajánlom ...-t. Remélem, hogy ez az információ segítségükre lesz.
إنه لمن دواعي الشعور بالغبطه منحه \ منحها أقوى رسالة توصية. آمل أن تكون هذه المعلومات مفيدة.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
Lelkesen és nagy örömmel ajánlom ...-t, mint egy ígéretes jelentkezőt.
إني أدعم بحماس توصية... كمرشح واعد.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
Ritkán volt alkalmam valakit fenntartások nélkül ajánlani. Nagy örömömre szolgál, hogy ezt most megtehetem...
نادرا ما قمت بتوصية شخص دون تحفظ. إنه لمن دواعي سروري إذنْ أن أفعل هذا في حالة...
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
Tisztelem ...-t, mint a kollégámat. de őszintén szólva nem tudom ajánlani az Önök vállalatának.
أحترم... كزميل، ولكن من اللازم أنْ أقول بكل صراحة، إني لا أستطيع أن أوصي به \ بها للعمل في شركتكم.
Dùng để kết thúc khi người viết không chắc chắn ứng viên phù hợp với công việc họ ứng tuyển
Örömmel válaszok bármilyen további kérdésre.
سأكون سعيدا بالإجابة عن أي سؤال قد يتبادر إلى أذهانكم.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực
Megkereshet levélben / emailben, amennyiben további infomációra lenne szüksége
تستطيع الاتصال بي من خلال البريد العادي \ الإلكتروني إذا احتجت إلى أي معلومات إضافية.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực