Tiếng Hindi | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Thư giới thiệu

Thư xin việc | Résumé/CV | Thư giới thiệu

Thư giới thiệu - Đầu thư

سيدي المحترم،
माननीय महोदय
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
السيدة المحترمة،
माननीय महोदया
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
السيد المحترم \ السيدة المحترمة،
माननीय महोदय
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
السادة المحترمون،
माननीय महोदय
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
إلى مَنْ يهمّهُ الأمر،
माननीय महोदय
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
عزيزي السيد رامي،
माननीय शर्मा जी,
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي السيدة رامي،
श्रीमती वाचपई जी,
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي الآنسة نادية،
माननीय लता परमार जी,
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي السيدة نادية،
माननीय शीना मेनोन जी,
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
يسعدني أن أكتب هذه رسالة التوصية هذه نيابة عن...
मुझे... के बारें में आपको बताने में खुशी है.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
لقد كان لي شرف التعرف على... في...، عندما التحق...
मैं... से पहले... में मिला था, जब... पहले हमारे कम्पनी में शामिल हुआ...
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
لقد طلب مني ... أنْ أكتب رسالة توصية دعما لمطلبه لـ... وأنا سعيد جدّا لأقوم بهدا الدور.
मुझे बहुत खुशी है कि ... के बारे में मैं आपको कुछ बता सकूं.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
لقد كان لي الشرف أن أكون رئيساَ \ مُشرفا على \ زميلا لـ... منذ... .
... के साथ काम करना बहुत ही अच्छा अनुभव था.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
يُسعدني أن أكتب رسالة التوصية هذه لـ... في هذه الرسالة أودّ أن أعبّر عن احترامي وتقديري لهذا الشاب اللامع الذي قدم مساهمات جليلة لعمل الفريق الذي أشرف عليه.
मुझे खुशी है कि मै... के लिए सिफारिश पत्र लिखूँ.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
أكتب رسالة التوصية هذه لـ... دونَ أيّ تردّدٍ.
... के लिए सिफारिश पत्र लिखने में मुझे कोई दुविधा नहीं हो रही
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
إنه لمن دواعي سروري أن رسالة التوصية هذه لـ...
... के लिए सिफारिश लिखने में मुझे खुशी हो रही है.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
لقد تعرفت على... منذ...، عندما كان مسجّلاً \ كانت مسجّلةً في الصف الذي قمت بتدريسه \ بدأ \ بدأت العمل في...
मै... को...(समय) से जानता हूँ, जब... मेरे क्लास में था/हमारे साथ काम करता था....
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
لقد عرفت ... لــ .... أشهر \ سنوات بصفتي... في...
मैं... को...(समय) से जनता हूँ, उस समय से जब मैं... में... के तौर पर काम करता था.
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
لقد كنت رئيس العمل لـ \ المشرف على \ زميلا لـ \ أستاذاً لــ من ... إلى ...
मैं... का अफसर/सहयोगी/शिक्षक था,... से... तक.
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
عمل \ عملت لديّ على مشروعات مختلفة بصفته \ بصفتها... وبناء على عمله \ عملها فإني أعتبره \ أعتبرها كواحد \ كواحدة من أفضل... الذين عملوا لدينا.
... ने हमारे साथ कईं परियोजनाएं की है. ... के काम के आधार पर मैं विश्वास के साथ कह सकता हूँ कि... हमारा सबसे बढ़िया... था.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng

Thư giới thiệu - Kĩ năng

لقد عرفتهُ \ عرفتها كشخص ... منذ بداية تعاوننا.
हमारे सहयोग के शुरुआत से ही...(अभ्यर्थी) ...(गुण) रहा/रहीं है.
Miêu tả một phẩm chất tích cực của ứng viên
لقد تميّز \ تميّزت بـ...
... औरों से अलग था/थीं क्योंकि...
Giới thiệu các thế mạnh của ứng viên
موهبته \ موهبتها الأعظم تكمن في...
उसकी सबसे बड़ी ताकत यह है कि...
Giới thiệu các thế mạnh chủ yếu của ứng viên
يحلّ \ تحلّ المشاكل بشكل خلاّقٍ.
... के पास हर समस्या का हल रहता था.
Thể hiện rằng ứng viên sẵn sàng đảm nhiệm và giải quyết các thử thách trong công việc
يملك \ تملك مجموعة واسعة من المهاراتِ.
... के बारे में जितने गुण बताऊँ उतना ही कम है.
Thể hiện rằng ứng viên có nhiều kĩ năng toàn diện
يشرح أفكاره ويبلغها \ تشرح أفكارها وتبلغها بوضوح.
... अपने विचार बिलकुल स्पष्ट कर देता/देतीं थीं.
Tán dương kĩ năng giao tiếp của ứng viên
يتحمّل \ تتحمّل المسؤولية جيّداً.
... अपनी जिम्मेदारियाँ अच्छी तरह निभा सकता/सकतीं हैं.
Miêu tả ứng viên có khả năng quản lý một đội/dự án tốt và làm việc hiệu quả dưới áp lực
يملك \ تملك معرفة واسعة بـ...
... के पास... के ज्ञान हैं.
Đề cập tới một khả năng nào đó của ứng viên
إنه يتعلم \ إنها تتعلم المفاهيم الجديدة بسرعة ويقبل \ تقبل النقد البنّاء والتعليمات المتعلقة بالعمل.
वह औरों के विचार को जल्दी समझ लेता/लेती है. उसके कार्य के बारे में अगर कुछ बताएं तो उसे स्वीकार कर अपने काम को बहतर बनाता/बनातीं है.
Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên
أودّ أن أذكر هنا، أنّ... هو \ هي... ويملك \ تملك القدرة على...
मैं आपके यह भी बताना चाहूँगा कि...(अभ्यर्थी) ...(गुण) है, और उसकी... में कुशल्ता भी... है.
Đưa ra chi tiết mô tả cụ thể về một khả năng nào đó của ứng viên
قُدْرتهُ \ قُدْرتها الكبيرة على ....كانت لا تُقدّر بثمن.
... की... करने की क्षमता अमूल्य है.
Nhấn mạnh thế mạnh lớn nhất của ứng viên
يقوم \ تقوم دائما بدور فعّال في ...
हर परियोजना में... सक्रीय रहता है.
Thể hiện rằng ứng viên rất tích cực, xông xáo trong công việc
ينتهي من عمله \ تنتهي من عملها في الوقت المحدد. عندما يكون لديه \ لديها مشاغل أو أسئلة حول مهمة كُلِّف \ كُلِّفت بها، فإنه يتكلم \ فإنّها تتكلم بكل صراحة وبشكل مباشر، معبّرا \ معبّرة بذلك عما يختلج في أذهان الآخرين دون أن يفصحوا عنه.
... अपने काम वक्त पर पूरा करता/करती हैं. और अगर उसे कोई शंका हो तो वह स्पष्ट बता देता/देतीं हे. यह कार्य उसके लिए ही नहीं बल्की औरों के लिए भी फायदेमंद होता है.
Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên

Thư giới thiệu - Mô tả trách nhiệm công việc

حين كان \ كانت معنا... . هذه المسؤولية تستلزم...
... ने हमारे साथ रहकर... में भाग लिए हैं. इन परियोजनाओं में,... की जिम्मेदारियाँ... थी.
Nói rõ các nhiệm vụ ứng viên từng đảm nhiệm
كانت مسؤولياته \ مسؤولياتها الأساسية...
... के मुख्य कृतियाँ कुछ इस प्रकार थी...
Liệt kê các nhiệm vụ công việc mà ứng viên từng đảm nhận
شملت مهماته \ مهماتها الأسبوعية...
उसकी साप्ताहिक जिम्मेदारियाँ कुछ इस तरह थी...
Liệt kê các nhiệm vụ hàng tuần mà ứng viên từng làm

Thư giới thiệu - Đánh giá

أود أن أقول إنه لَمِن الممتع العمل مع...، هو \ هي شخص يُعتمد عليه وذكي \ ذكية ذو \ ذات حس فكاهي جيّد.
मैं यह कहना चाहूँगा कि... के साथ काम कर के मुझे बडी खुशी हुई. ... एक विश्वस्नीय और कुशल कर्मचारी है.
Đưa ra nhận xét tích cực
إذا كان أداؤه \ أداؤها في شركتنا دليلا جيداً على كيفية أدائه \ أدائها مستقبلا في شركتك فإنه سيكون \ فإنها ستكون مكسبا إيجابيا حقيقيا لبرنامجك.
मेरा मानना है कि... आपके परियोजना के लिए बिलकुल उत्तम व्यक्ति है.
Đưa ra nhận xét tích cực
في رأيي، ... يعمل بشكل جادّ ويتولى المهمات بشكل ذاتي ويفهم تماما ما يحتاجه كل مشروع.
मेरा मानना है कि... एक बहुत ही मेहनती और कुशल कर्मचारी है, जिसे बिना बताए ही सारे काम ठीक तरह से समझ आते हैं.
Đưa ra nhận xét tích cực
يقوم على الدوام بإنتاج عمل ذي قيمة عالية في الوقت المطلوب.
... के किए हुए कार्य उत्तम और यथासमय रहते हैं.
Đưa ra nhận xét tích cực
كانت نقاط الضعف الوحيدة التي لاحظتها في أداء المرشح \ المرشحة...
... के काम में मैने सिर्फ एक ही कमी देखी है...
Đưa ra nhận xét tiêu cực
أعتقد أنّ... من اللازم أن يعطى الأولوية في الحصول على الوظيفة مقارنة بالمرشحين الآخرين لأنّ...
मेरा मानना है कि आप... को ... के लिए चुने क्योंकि...
Đưa ra các lý do cụ thể để tiến cử ứng viên cho một ví trí nào đó. Đây là một cách đánh giá rất tích cực

Thư giới thiệu - Kết thư

...سيكون إضافة ممتازة لبرنامجك. إذا كان من الممكن أن أساعد أكثر، فلا تتردد من فضلك الاتصال بي بالبريد الإلكتروني أو على التليفون.
... आपके कम्पनी के लिए अच्छा रहेगा/रहेगी. अगर आपको... के बारे में और कुछ जानना हो, तो मुझे ई-मेल कीजिए... पर या फोन कीजिए... पर.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực
... له \ لها مني كل الدعم. سيكون \ ستكون إضافة حقيقية لبرنامجك.
... को मेरा पूरा आशिर्वाद है. मुझे कोई शंका नहीं कि... आपके कम्पनी के लिए अमूल्य बनेगा/बनेगी.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực
إني على ثقة أنّ... سيواصل \ ستواصل العمل بشكل مثمر للغاية. له \ لها مني كل الدعم.
मै बेशक यह कह सकता हूँ कि... आपके कम्पनी के लिए बहुत फायदेमंद रहेगा/रहेगी.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực
له \ لها مني كل الدعم ودون أي احتراز. أرجو أن تتصل بي إذا كان لديك أية أسئلة إضافية.
मै बेशक यह कह सकता हूँ कि... आपके कम्पनी के लिए बहुत फायदेमंद रहेगा/रहेगी. अगर आपको... के बारे में और कोई शंका हो तो मुझे ई-मेल या फोन कीजिए.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
إني أومن بشكل قوي بقدراته \ قدراتها الهائلة على... وأدعم بشكل قوي رغبته في مواصلة الدراسة في جامعتكم، حيث سيستطيع \ ستستطيع أن يطوّر \ تطور مواهبه \ مواهبها اللامعة ويضعها \ تضعها في موضع الاختبار.
मै यह बेशक कह सकता हूँ कि... के पास ... के लिए उत्कृष्ट योग्यता है और मेरा मानना है कि आप इसे आपके विश्वविद्यालय में पढ़ने का मौका दें.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
إنه لمن دواعي الشعور بالغبطه منحه \ منحها أقوى رسالة توصية. آمل أن تكون هذه المعلومات مفيدة.
मुझे ... की सिफ्रिश करते हुए खुशी ही हो रही है.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
إني أدعم بحماس توصية... كمرشح واعد.
मुझे आपको ... के बारे में बताकर खुशी हो रही है कि यह आपके कम्पनी के लिए उत्तम रहेगा/रहेगी.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
نادرا ما قمت بتوصية شخص دون تحفظ. إنه لمن دواعي سروري إذنْ أن أفعل هذا في حالة...
...के बारे में जितनी ही अच्छी बातें कहूँ उतना ही कम है.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
أحترم... كزميل، ولكن من اللازم أنْ أقول بكل صراحة، إني لا أستطيع أن أوصي به \ بها للعمل في شركتكم.
मै.. की इज्जत रखता हूँ, लेकिन सच कहूँ तो मुझे नहीं लगता है कि... आपके कम्पनी के लिए ठीक रहेगा/रहेगी.
Dùng để kết thúc khi người viết không chắc chắn ứng viên phù hợp với công việc họ ứng tuyển
سأكون سعيدا بالإجابة عن أي سؤال قد يتبادر إلى أذهانكم.
मुझे आपके प्रश्नों के उत्तर देने में खुशी होगी.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực
تستطيع الاتصال بي من خلال البريد العادي \ الإلكتروني إذا احتجت إلى أي معلومات إضافية.
और जानकारी के लिए आप मुझे या तो मेल कर सकते हैं, या फिर फोन कर सकते हैं.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực