Tiếng Hàn | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Thư giới thiệu

Thư xin việc | Résumé/CV | Thư giới thiệu

Thư giới thiệu - Đầu thư

سيدي المحترم،
관계자님께 드립니다.
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
السيدة المحترمة،
관계자님께 드립니다.
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
السيد المحترم \ السيدة المحترمة،
관계자님께 드립니다.
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
السادة المحترمون،
관계자분들께 드립니다.
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
إلى مَنْ يهمّهُ الأمر،
관계자분(들)께 드립니다.
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
عزيزي السيد رامي،
김철수님께 드립니다.
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي السيدة رامي،
최수경님께 드립니다.
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي الآنسة نادية،
최수경님께 드립니다.
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
عزيزتي السيدة نادية،
최수경님께 드립니다.
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
يسعدني أن أكتب هذه رسالة التوصية هذه نيابة عن...
귀하께 ...의 추천 편지를 드리게 되어 기쁩니다.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
لقد كان لي شرف التعرف على... في...، عندما التحق...
저는 ...가 ...에 오게 되었을 때, ...를 통해 그를 알게 되었습니다.
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
لقد طلب مني ... أنْ أكتب رسالة توصية دعما لمطلبه لـ... وأنا سعيد جدّا لأقوم بهدا الدور.
...는 제게 ... 지원에 필요한 추천서를 부탁하였고, 저는 기쁜 마음으로 기꺼이 추천서를 쓰기로 했습니다.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
لقد كان لي الشرف أن أكون رئيساَ \ مُشرفا على \ زميلا لـ... منذ... .
...의 상사/관리자/동료로서 저는 즐겁게 일하였습니다. 왜냐하면, ...
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
يُسعدني أن أكتب رسالة التوصية هذه لـ... في هذه الرسالة أودّ أن أعبّر عن احترامي وتقديري لهذا الشاب اللامع الذي قدم مساهمات جليلة لعمل الفريق الذي أشرف عليه.
...의 추천서를 쓰게 되어 기쁘게 생각합니다. 이 편지에서 저는 이 젊은이에 대한 저의 존경과 감사의 마음을 쓰고 싶습니다. ...는 우리 회사에 놀랄만한 도움을 주었습니다.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
أكتب رسالة التوصية هذه لـ... دونَ أيّ تردّدٍ.
저는 ... 의 추천서를 쓰는데 조금의 주저함도 없습니다.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
إنه لمن دواعي سروري أن رسالة التوصية هذه لـ...
...를 위해 추천서를 쓰게 되어 기쁘게 생각합니다.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng
لقد تعرفت على... منذ...، عندما كان مسجّلاً \ كانت مسجّلةً في الصف الذي قمت بتدريسه \ بدأ \ بدأت العمل في...
저는 ...가 저의 수업/회사에 참여했을 때 부터 ...를 알고 지냈습니다.
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
لقد عرفت ... لــ .... أشهر \ سنوات بصفتي... في...
저는 ...에서 ...로 있는 동안 ...를 알고 지냈습니다.
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
لقد كنت رئيس العمل لـ \ المشرف على \ زميلا لـ \ أستاذاً لــ من ... إلى ...
저는 ...부터 ...까지 ...의 상사/ 관리자/ 동료/ 선생님이었습니다.
Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu
عمل \ عملت لديّ على مشروعات مختلفة بصفته \ بصفتها... وبناء على عمله \ عملها فإني أعتبره \ أعتبرها كواحد \ كواحدة من أفضل... الذين عملوا لدينا.
...는 저와 ...로서 다양한 프로젝트들을 함께 하였습니다. 그리고, 그의 성과를 보건데, 그는 그동안 우리가 만났던 사람들 중 가장 ...한 사람 중 한명이었다고 생각합니다.
Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng

Thư giới thiệu - Kĩ năng

لقد عرفتهُ \ عرفتها كشخص ... منذ بداية تعاوننا.
우리가 협동하기 시작했을 때부터, 저는 ...를 개인적으로 알고 지냈습니다.
Miêu tả một phẩm chất tích cực của ứng viên
لقد تميّز \ تميّزت بـ...
...는 ...면으로 스스로를 차별화 합니다.
Giới thiệu các thế mạnh của ứng viên
موهبته \ موهبتها الأعظم تكمن في...
그의/그녀의 가장 큰 재능은 ...입니다.
Giới thiệu các thế mạnh chủ yếu của ứng viên
يحلّ \ تحلّ المشاكل بشكل خلاّقٍ.
그는/그녀는 매우 창의적으로 문제를 해결합니다.
Thể hiện rằng ứng viên sẵn sàng đảm nhiệm và giải quyết các thử thách trong công việc
يملك \ تملك مجموعة واسعة من المهاراتِ.
그는/그녀는 다양한 능력들을 갖고 있습니다.
Thể hiện rằng ứng viên có nhiều kĩ năng toàn diện
يشرح أفكاره ويبلغها \ تشرح أفكارها وتبلغها بوضوح.
그는/그녀는 복잡한 아이디어도 명확하게 전달하는 능력을 갖고 있습니다.
Tán dương kĩ năng giao tiếp của ứng viên
يتحمّل \ تتحمّل المسؤولية جيّداً.
그는/그녀는 책임감이 강한 사람입니다.
Miêu tả ứng viên có khả năng quản lý một đội/dự án tốt và làm việc hiệu quả dưới áp lực
يملك \ تملك معرفة واسعة بـ...
그는/그녀는 ...에 관련된 다양한 지식을 갖고 있습니다.
Đề cập tới một khả năng nào đó của ứng viên
إنه يتعلم \ إنها تتعلم المفاهيم الجديدة بسرعة ويقبل \ تقبل النقد البنّاء والتعليمات المتعلقة بالعمل.
그는 새로운 개념을 빨리 이해하며, 복잡한 지시사항과 충고사항들을 효율적으로 수용합니다.
Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên
أودّ أن أذكر هنا، أنّ... هو \ هي... ويملك \ تملك القدرة على...
...는 ...하며, ...를 할 수 있는 능력이 있다는 점을 여기서 알려드리고 싶습니다.
Đưa ra chi tiết mô tả cụ thể về một khả năng nào đó của ứng viên
قُدْرتهُ \ قُدْرتها الكبيرة على ....كانت لا تُقدّر بثمن.
그의/그녀의 뛰어난 ... 능력은 매우 귀중한 재능입니다.
Nhấn mạnh thế mạnh lớn nhất của ứng viên
يقوم \ تقوم دائما بدور فعّال في ...
그는/그녀는 항상 ...에서 적극적인 자세로 임합니다.
Thể hiện rằng ứng viên rất tích cực, xông xáo trong công việc
ينتهي من عمله \ تنتهي من عملها في الوقت المحدد. عندما يكون لديه \ لديها مشاغل أو أسئلة حول مهمة كُلِّف \ كُلِّفت بها، فإنه يتكلم \ فإنّها تتكلم بكل صراحة وبشكل مباشر، معبّرا \ معبّرة بذلك عما يختلج في أذهان الآخرين دون أن يفصحوا عنه.
그는/그녀는 일을 스케쥴에 맞춰 끝냅니다. 또한 자신의 일에 대해 문의사항이나 불편한 사항이 있을 때는, 명확하고 단도직입적으로 이야기 할 수 있습니다.
Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên

Thư giới thiệu - Mô tả trách nhiệm công việc

حين كان \ كانت معنا... . هذه المسؤولية تستلزم...
그가/그녀가 저희와 일을 하는 동안에, 그는/그녀는 ... 했습니다. 그녀의 책임사항은 ... 이었습니다.
Nói rõ các nhiệm vụ ứng viên từng đảm nhiệm
كانت مسؤولياته \ مسؤولياتها الأساسية...
그의/그녀의 주된 업무는 ...이었습니다.
Liệt kê các nhiệm vụ công việc mà ứng viên từng đảm nhận
شملت مهماته \ مهماتها الأسبوعية...
그의/그녀의 매주 업무는 ... 이었습니다.
Liệt kê các nhiệm vụ hàng tuần mà ứng viên từng làm

Thư giới thiệu - Đánh giá

أود أن أقول إنه لَمِن الممتع العمل مع...، هو \ هي شخص يُعتمد عليه وذكي \ ذكية ذو \ ذات حس فكاهي جيّد.
저는 ...와 함께 일하게 되어서 즐거웠고, 그는/그녀는 유머감각은 물론 지적이고 신뢰가는 사람입니다.
Đưa ra nhận xét tích cực
إذا كان أداؤه \ أداؤها في شركتنا دليلا جيداً على كيفية أدائه \ أدائها مستقبلا في شركتك فإنه سيكون \ فإنها ستكون مكسبا إيجابيا حقيقيا لبرنامجك.
만약 그가/그녀가 우리 회사에서 보였던 성과들을 귀사에서도 보인다면, 분명 그는/그녀는 귀사에 큰 재산이 될것 입니다.
Đưa ra nhận xét tích cực
في رأيي، ... يعمل بشكل جادّ ويتولى المهمات بشكل ذاتي ويفهم تماما ما يحتاجه كل مشروع.
제 의견으로는, ...는 근면하며, 늘 어떤 프로젝트의 목적과 세부사항을 제대로 이해하며 스스로 동기를 부여하는 사람입니다.
Đưa ra nhận xét tích cực
يقوم على الدوام بإنتاج عمل ذي قيمة عالية في الوقت المطلوب.
...는 꾸준히 고급 컨텐츠의 업무를 시간내에 수행합니다.
Đưa ra nhận xét tích cực
كانت نقاط الضعف الوحيدة التي لاحظتها في أداء المرشح \ المرشحة...
제가 관찰한 ...의 유일한 단점은 ... 입니다.
Đưa ra nhận xét tiêu cực
أعتقد أنّ... من اللازم أن يعطى الأولوية في الحصول على الوظيفة مقارنة بالمرشحين الآخرين لأنّ...
저는 ...가 다른 후보들보다 훨씬 나을 거라고 생각합니다. 왜냐하면, ...
Đưa ra các lý do cụ thể để tiến cử ứng viên cho một ví trí nào đó. Đây là một cách đánh giá rất tích cực

Thư giới thiệu - Kết thư

...سيكون إضافة ممتازة لبرنامجك. إذا كان من الممكن أن أساعد أكثر، فلا تتردد من فضلك الاتصال بي بالبريد الإلكتروني أو على التليفون.
...는 귀하의 프로그램에 큰 도움이 될것입니다. 제가 더 도움드릴 일이 있다면, 저에게 이메일이나 전화를 주시기 바랍니다.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực
... له \ لها مني كل الدعم. سيكون \ ستكون إضافة حقيقية لبرنامجك.
저는 ...를 강하게 추천합니다. 그녀는 귀하의 프로그램에 중요한 존재가 될것입니다.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực
إني على ثقة أنّ... سيواصل \ ستواصل العمل بشكل مثمر للغاية. له \ لها مني كل الدعم.
저는 ...가 귀사에서도 늘 그랬드시 생산적인 일들을 할것이라 믿습니다. 그는/그녀는 제가 매우 추천하는 인재입니다.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực
له \ لها مني كل الدعم ودون أي احتراز. أرجو أن تتصل بي إذا كان لديك أية أسئلة إضافية.
저는 그에게/그녀에게 제가 줄 수 있는 최고의 추천점을 줄 수 있습니다.더 궁금하신 점이 있으시면, 저에게 이메일이나 전화를 주시기 바랍니다.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
إني أومن بشكل قوي بقدراته \ قدراتها الهائلة على... وأدعم بشكل قوي رغبته في مواصلة الدراسة في جامعتكم، حيث سيستطيع \ ستستطيع أن يطوّر \ تطور مواهبه \ مواهبها اللامعة ويضعها \ تضعها في موضع الاختبار.
저는 그의/그녀의 뛰어난 ...능력을 믿으며, 더 나아가 귀하의 학교에서 더 깊은 교육을 받으며 그의/그녀의 재능을 훨씬 크게 가꿀 수 있는 사람인걸 말씀드리고 싶습니다.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
إنه لمن دواعي الشعور بالغبطه منحه \ منحها أقوى رسالة توصية. آمل أن تكون هذه المعلومات مفيدة.
저는 그에게/그녀에게 제가 줄 수 있는 최고의 추천점을 주며, 이 모든 정보가 도움이 되길 바랍니다.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
إني أدعم بحماس توصية... كمرشح واعد.
저는 진심으로 ...를 유망한 후보자로 추천합니다.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
نادرا ما قمت بتوصية شخص دون تحفظ. إنه لمن دواعي سروري إذنْ أن أفعل هذا في حالة...
저는 원래 예약을 미리 하지 않는 이상 누군가를 위한 추천서를 써주지 않습니다. 하지만, ...는 예외입니다. 기꺼이 즐거운 마음으로 추천서를 썼습니다.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực
أحترم... كزميل، ولكن من اللازم أنْ أقول بكل صراحة، إني لا أستطيع أن أوصي به \ بها للعمل في شركتكم.
전 ...를 동료로서 존경합니다. 하지만, 정직하게 말씀드리면, 저는 그를/그녀를 귀사에 추천할 수 없습니다.
Dùng để kết thúc khi người viết không chắc chắn ứng viên phù hợp với công việc họ ứng tuyển
سأكون سعيدا بالإجابة عن أي سؤال قد يتبادر إلى أذهانكم.
더 궁금하신 점이 있으시면, 저에게 연락주시기 바랍니다.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực
تستطيع الاتصال بي من خلال البريد العادي \ الإلكتروني إذا احتجت إلى أي معلومات إضافية.
더 많은 정보를 원하시면, 편지/이메일을 통해 저에게 연락 주십시오.
Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực