Tiếng Rumani | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Résumé/CV

Résumé/CV - Thông tin cá nhân

Nome
Prenume
Tên của ứng viên
Cognome
Nume
Họ của ứng viên
Data di nascita
Data naşterii
Ngày tháng năm sinh của ứng viên
Luogo di nascita
Locul naşterii
Nơi sinh của ứng viên
Nazionalità
Naţionalitate
Quốc tịch của ứng viên
Stato Civile
Stare civilă
Tình trạng hôn nhân của ứng viên
Celibe (m) / Nubile (f)
Necăsătorit
Chưa lập gia đình
Coniugato/a
Căsătorit
Có chồng/vợ
Vedovo/a
Văduv
Độc thân vì góa vợ/chồng
Indirizzo
Adresa
Địa chỉ chính xác nơi ứng viên đang sống
Telefono
Telefon
Số điện thoại liên lạc của ứng viên
E-mail
E-mail
Địa chỉ e-mail liên lạc của ứng viên
Website
Website
Địa chỉ trang web cá nhân hoặc trang web kinh doanh của ứng viên

Résumé/CV - Trình độ học vấn

1991 - 1995
Università degli studi di Perugia
Perugia
Laurea di primo livello in Relazioni Internazionali, Facoltà di Scienze Politiche
2001-2002 Master in Marketing: Academia de Studii Economice.
Kiểu Mỹ chuẩn, liệt kê quá trình học tập
Scuola Elementare
Şcoala primară (aproximativ, deoarece la noi perioadele sunt altele)
Ở Mỹ. Cấp giáo dục dành cho trẻ em từ 6-11 tuổi.
Scuola Media
Gimnaziu
Ở Mỹ. Cấp giáo dục sau tiểu học, trước THPT, dành cho học sinh từ 11-14 tuổi
Scuola Media Superiore
Liceu (aproximativ deoarece corespondenţa nu este exactă în ceea ce priveşte vârsta)
Ở Mỹ. Cấp giáo dục sau THCS dành cho học sinh 14-18 tuổi
Università
Colegiu (la noi facultate)
Ở Mỹ. Cấp giáo dục có lấy bằng đại học
Asilo (solo in UK)
Grădiniţa (echivalent)
Ở Anh. Cấp giáo dục dành cho trẻ em từ 4-7 tuổi
Scuola Elementare (solo in UK)
Ciclul primar
Ở Anh. Cấp giáo dục cho trẻ em 7-10 tuổi
Scuola Secondaria
Gimnaziu
Ở Anh. Cấp giáo dục cho học sinh 10-16 tuổi
Scuola Superiore (solo in UK)
Ciclul superior al liceului (pentru elevii între 16 și 18 ani)
Ở Anh. Cấp giáo dục dành cho học sinh 16-18 tuổi
Università
Universitate
Ở Anh. Cấp giáo dục có lấy bằng đại học

Résumé/CV - Kinh nghiệm công tác

1998 - Attualmente
S.A.S. s.n.c.
Torino, IT
Dirigente
Attività principali:
1998 - Prezent / Jackson Shoes Inc. / Spokane, WA
Manager
Responsabilitățile postului:
Ví dụ cách liệt kê thông tin công việc chuẩn
Esperienze lavorative presso...
Experiență de lucru la...
Giới thiệu quãng thời gian làm việc tại một vị trí nào đó
Stagista presso...
Internship/practică la...
Giới thiệu công việc thực tập mang tính chất ngắn hạn, thường với mục đích học hỏi và tích lũy kinh nghiệm về một lĩnh vự nào đó. Có thể làm việc trong môi trường trong nước hoặc nước ngoài
Lavoro come volontario...
Voluntariat la...
Giới thiệu công việc tình nguyện, thường không có lương và với mục đích giúp đỡ người khác

Résumé/CV - Các phẩm chất, năng lực khác

Comprensione orale e scritta buona in...
Bună înțelegere a limbii...atât în scris cât și conversațional.
Thể hiện khả năng sử dụng một ngôn ngữ nào đó ở mức khá/tốt
Capacità di negoziazione scritta e orale in...
Fluență în limba..., atât scris cât și vorbit.
Thể hiện khả năng sử dụng ngôn ngữ thành thạo
Conoscenze informatiche buone
Cunoștințe PC.
Thể hiện rằng ứng viên có kĩ năng sử dụng máy tính cơ bản
Ottime capacità comunicative, di negoziazione e di presentazione
Abilități excelente de comunicare/negociere/prezentare.
Thể hiện khả năng giao tiếp/thương lượng/thuyết trình hiệu quả
Utente esperto di Microsoft Office Suite / programmazione HTML
Cunoștințe avansate de folosire a aplicațiilor Microsoft Office și cunoștințe HTML.
Thể hiện ứng viên có khả năng sử dụng thành thạo các chương trình Microsoft Office và HTML
Conoscenza del pacchetto Microsoft Word / Excel / Access / Powerpoint
Cunoștințe de Microsoft Word, Excel, Access, Powerpoint.
Thể hiện ứng viên có kinh nghiệm làm việc với các chương trình phần mềm tạo văn bản, spreadsheet, dữ liệu và thuyết trình
Conoscenza base dei programmi CAD / CAM
Bună stăpânire a CAD/CAM.
Thể hiện rằng ứng viên có khả năng sử dụng các phần mềm thiết kế
Licenza / Patente di guida tipo...
Actualmente în posesia unui permis de conducere.
Thể hiện rằng ứng viên đủ tuổi và năng lực lái xe hợp pháp