Tiếng Ý | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Résumé/CV

Résumé/CV - Thông tin cá nhân

Křestní jméno
Nome
Tên của ứng viên
Příjmení
Cognome
Họ của ứng viên
Datum narození
Data di nascita
Ngày tháng năm sinh của ứng viên
Místo narození
Luogo di nascita
Nơi sinh của ứng viên
Národnost
Nazionalità
Quốc tịch của ứng viên
Rodinný stav
Stato Civile
Tình trạng hôn nhân của ứng viên
Svobodný(á)
Celibe (m) / Nubile (f)
Chưa lập gia đình
Ženatý/Provdaná
Coniugato/a
Có chồng/vợ
Ovdovělý(á)
Vedovo/a
Độc thân vì góa vợ/chồng
Adresa
Indirizzo
Địa chỉ chính xác nơi ứng viên đang sống
Telefon
Telefono
Số điện thoại liên lạc của ứng viên
E-mail
E-mail
Địa chỉ e-mail liên lạc của ứng viên
Website
Website
Địa chỉ trang web cá nhân hoặc trang web kinh doanh của ứng viên

Résumé/CV - Trình độ học vấn

1991 - 1995 / Seattle University / Seattle, WA
Bachelor of Business Administration
1991 - 1995
Università degli studi di Perugia
Perugia
Laurea di primo livello in Relazioni Internazionali, Facoltà di Scienze Politiche
Kiểu Mỹ chuẩn, liệt kê quá trình học tập
Základní škola
Scuola Elementare
Ở Mỹ. Cấp giáo dục dành cho trẻ em từ 6-11 tuổi.
Základní škola, 2. stupeň
Scuola Media
Ở Mỹ. Cấp giáo dục sau tiểu học, trước THPT, dành cho học sinh từ 11-14 tuổi
Střední škola
Scuola Media Superiore
Ở Mỹ. Cấp giáo dục sau THCS dành cho học sinh 14-18 tuổi
Vysoká škola
Università
Ở Mỹ. Cấp giáo dục có lấy bằng đại học
Přípravná škola
Asilo (solo in UK)
Ở Anh. Cấp giáo dục dành cho trẻ em từ 4-7 tuổi
Základní škola, 1. stupeň
Scuola Elementare (solo in UK)
Ở Anh. Cấp giáo dục cho trẻ em 7-10 tuổi
Střední škola
Scuola Secondaria
Ở Anh. Cấp giáo dục cho học sinh 10-16 tuổi
Vyšší střední škola
Scuola Superiore (solo in UK)
Ở Anh. Cấp giáo dục dành cho học sinh 16-18 tuổi
Univerzita
Università
Ở Anh. Cấp giáo dục có lấy bằng đại học

Résumé/CV - Kinh nghiệm công tác

1998 - současnost / Jackson Shoes Inc. / Spokane, WA
Manažer
Zodpovědnosti:
1998 - Attualmente
S.A.S. s.n.c.
Torino, IT
Dirigente
Attività principali:
Ví dụ cách liệt kê thông tin công việc chuẩn
Pracovní zkušenost v ...
Esperienze lavorative presso...
Giới thiệu quãng thời gian làm việc tại một vị trí nào đó
Stáž v...
Stagista presso...
Giới thiệu công việc thực tập mang tính chất ngắn hạn, thường với mục đích học hỏi và tích lũy kinh nghiệm về một lĩnh vự nào đó. Có thể làm việc trong môi trường trong nước hoặc nước ngoài
Dobrovolnická práce v...
Lavoro come volontario...
Giới thiệu công việc tình nguyện, thường không có lương và với mục đích giúp đỡ người khác

Résumé/CV - Các phẩm chất, năng lực khác

Dobrá znalost slovem i písmem
Comprensione orale e scritta buona in...
Thể hiện khả năng sử dụng một ngôn ngữ nào đó ở mức khá/tốt
Plynulá znalost slovem i písmem
Capacità di negoziazione scritta e orale in...
Thể hiện khả năng sử dụng ngôn ngữ thành thạo
Počítačově gramotný
Conoscenze informatiche buone
Thể hiện rằng ứng viên có kĩ năng sử dụng máy tính cơ bản
Výborná komunikační /vyjednávací / prezentační dovednosti.
Ottime capacità comunicative, di negoziazione e di presentazione
Thể hiện khả năng giao tiếp/thương lượng/thuyết trình hiệu quả
Pokročilá úroveň dovedností v aplikaci Microsoft programování Office Suite / HTML.
Utente esperto di Microsoft Office Suite / programmazione HTML
Thể hiện ứng viên có khả năng sử dụng thành thạo các chương trình Microsoft Office và HTML
Znalost Microsoft Word / Excel / Access / Powerpoint
Conoscenza del pacchetto Microsoft Word / Excel / Access / Powerpoint
Thể hiện ứng viên có kinh nghiệm làm việc với các chương trình phần mềm tạo văn bản, spreadsheet, dữ liệu và thuyết trình
Znalost CAD / CAM.
Conoscenza base dei programmi CAD / CAM
Thể hiện rằng ứng viên có khả năng sử dụng các phần mềm thiết kế
Řidičský průkaz B
Licenza / Patente di guida tipo...
Thể hiện rằng ứng viên đủ tuổi và năng lực lái xe hợp pháp