Tiếng Hindi | Cụm từ & Mẫu câu - Tìm việc và Ứng tuyển | Résumé/CV

Résumé/CV - Thông tin cá nhân

이름
नाम
Tên của ứng viên
कुलनाम
Họ của ứng viên
생년월일
जन्म दिन
Ngày tháng năm sinh của ứng viên
출생지
जन्म स्थान
Nơi sinh của ứng viên
국적
राष्ट्र
Quốc tịch của ứng viên
결혼 여부
वैवाहिक स्थिति
Tình trạng hôn nhân của ứng viên
미혼
अविवाहित
Chưa lập gia đình
기혼
विवाहित
Có chồng/vợ
미망인
विधुर/विधवा
Độc thân vì góa vợ/chồng
주소
पता
Địa chỉ chính xác nơi ứng viên đang sống
전화
टेलीफोन नंबर
Số điện thoại liên lạc của ứng viên
이메일 (E mail)
ई-मेल
Địa chỉ e-mail liên lạc của ứng viên
웹 사이트
वेबसाईट
Địa chỉ trang web cá nhân hoặc trang web kinh doanh của ứng viên

Résumé/CV - Trình độ học vấn

1991 - 1995 / 서울대학교 / 서울캠퍼스
경영학 학사
1991 - 1995 / पँजाब विश्वविद्यालय / पँजाब
एम.बी.ए
Kiểu Mỹ chuẩn, liệt kê quá trình học tập
초등학교
विद्यालय
Ở Mỹ. Cấp giáo dục dành cho trẻ em từ 6-11 tuổi.
중학교
विद्यालय
Ở Mỹ. Cấp giáo dục sau tiểu học, trước THPT, dành cho học sinh từ 11-14 tuổi
고등학교
महाविद्यालय
Ở Mỹ. Cấp giáo dục sau THCS dành cho học sinh 14-18 tuổi
대학교
विश्वविद्यालय
Ở Mỹ. Cấp giáo dục có lấy bằng đại học
유아 학교
बालवाड़ी
Ở Anh. Cấp giáo dục dành cho trẻ em từ 4-7 tuổi
초등학교
विद्यालय
Ở Anh. Cấp giáo dục cho trẻ em 7-10 tuổi
중등학교
विद्यालय
Ở Anh. Cấp giáo dục cho học sinh 10-16 tuổi
식스-폼 컬리지
महाविद्यालय
Ở Anh. Cấp giáo dục dành cho học sinh 16-18 tuổi
대학교
विश्वविद्यालय
Ở Anh. Cấp giáo dục có lấy bằng đại học

Résumé/CV - Kinh nghiệm công tác

1998 - 현재 / 잭슨 보험사 / 서울 마포동
매니저
담당업무:
1998 - वर्तमान / जैक्सन शूस / स्पोकेन, वाशिंग्टन यहाँ:
Ví dụ cách liệt kê thông tin công việc chuẩn
...에서의 업무 경력
... में अनुभव
Giới thiệu quãng thời gian làm việc tại một vị trí nào đó
...에서 인턴쉽
... में प्रशिक्षुता
Giới thiệu công việc thực tập mang tính chất ngắn hạn, thường với mục đích học hỏi và tích lũy kinh nghiệm về một lĩnh vự nào đó. Có thể làm việc trong môi trường trong nước hoặc nước ngoài
..에서의 봉사활동
... में अवैतनिक काम
Giới thiệu công việc tình nguyện, thường không có lương và với mục đích giúp đỡ người khác

Résumé/CV - Các phẩm chất, năng lực khác

... 글쓰기와 회화 모두 유창
... में लिखित और मौखिक ज्ञान
Thể hiện khả năng sử dụng một ngôn ngữ nào đó ở mức khá/tốt
... 글쓰기와 회화 모두 유창
... में लिखित और मौखिक ज्ञान
Thể hiện khả năng sử dụng ngôn ngữ thành thạo
컴퓨터 사용 능력이 있는
कंप्यूटर में साक्षर
Thể hiện rằng ứng viên có kĩ năng sử dụng máy tính cơ bản
우수한 커뮤니케이션/ 협정/ 프리젠테이션 능력
व्यक्तिगत संचार/बातचीत/प्रस्तुती में कुशल
Thể hiện khả năng giao tiếp/thương lượng/thuyết trình hiệu quả
우수한 MS 오피스/ HTML 프로그래밍 사용 능력
Microsoft Office सूट/ मूलभूत HTML प्रग्रामिंग में अग्रवर्ती ज्ञान
Thể hiện ứng viên có khả năng sử dụng thành thạo các chương trình Microsoft Office và HTML
우수한 MS 워드/ 엑셀/ 데이타 베이스/ 파워 포인트 사용 능력
Microsoft Word / Excel / Access / Powerpoint में साक्षर
Thể hiện ứng viên có kinh nghiệm làm việc với các chương trình phần mềm tạo văn bản, spreadsheet, dữ liệu và thuyết trình
CAD/ CAM 사용 능력
CAD / CAM से परिचित
Thể hiện rằng ứng viên có khả năng sử dụng các phần mềm thiết kế
현재 ... 면허증 소지자
मेरे पास गाड़ी चलाने की अनुमती है.
Thể hiện rằng ứng viên đủ tuổi và năng lực lái xe hợp pháp