Tiếng Pháp | Cụm từ & Mẫu câu - Giao tiếp kinh doanh | Viết tắt

Viết tắt - Viết tắt trong giao tiếp kinh doanh

(giờ) sáng
a.m. (ante meridiem) : avant midi
Dùng để chỉ giờ sau 0h sáng, trước 12h trưa
xấp xỉ
approx. (approximativement)
Dùng để ước lượng
gửi đến
attn. (à l'attention de)
Dùng để gửi đến một cá nhân cụ thể
Cử nhân (chuyên ngành xã hội nhân văn)
Licence
Học vị
Giờ chuẩn Trung Âu
HEC (heure d'Europe centrale)
Chú thích thời gian khi làm việc với đối tác ở múi giờ khác
Công chúa/Hoàng tử/ Thành viên hoàng gia...
S.A.R. (Son Altesse Royale)
Tước danh
tức là/nghĩa là...
c.à.d (c'est-à-dire)
Giải thích thêm
liên hợp/tập đoàn
S.A. (Société Anonyme)
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
TNHH
S.A.R.L. (Société À Responsabilité Limitée)
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
không áp dụng
n/a (non applicable)
Dùng để chỉ những mục không áp dụng một điều hay khoản nào đó
STT.
n° (numéro)
Số thứ tự
thường niên/hàng năm
p. a. (par an)
Dùng để chú thích hoạt động mang tính chất thường niên
(giờ) chiều/tối/đêm
p.m. (post meridiem) : après-midi
Chỉ giờ từ sau 12h trưa đến trước 0h sáng
xem tiếp trang sau
R.S.V.P. (retournez, s'il vous plaît)
Chú thích rằng tài liệu có hai mặt
Phó chủ tịch
V.P. (vice-président)
Chức vụ của người nắm quyền cao nhất sau Chủ tịch