Tiếng Anh | Cụm từ & Mẫu câu - Giao tiếp kinh doanh | Viết tắt

Viết tắt - Viết tắt trong giao tiếp kinh doanh

a.m.
a.m. (ante meridiem)
Dùng để chỉ giờ sau 0h sáng, trước 12h trưa
โดยประมาณค่า
approx. (approximately)
Dùng để ước lượng
เนื่องในความตั้งใจของ...
attn. (to the attention of)
Dùng để gửi đến một cá nhân cụ thể
ปริญญาตรี
B.A. (Bachelor of Arts)
Học vị
เวลายุโรปกลาง
CET (Central European Time)
Chú thích thời gian khi làm việc với đối tác ở múi giờ khác
สยามบรมราชกุมารี
H.R.H. (His/Her Royal Highness)
Tước danh
นั่นก็คือ
i.e. (id est)
Giải thích thêm
ร่วมมือกับ
inc. (incorporated)
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
จำกัด
Ltd. (limited)
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
ไม่สามารถใช้ได้
n/a (not applicable)
Dùng để chỉ những mục không áp dụng một điều hay khoản nào đó
ตัวเลข
no. (number)
Số thứ tự
ทุกปี
p.a. (per annum)
Dùng để chú thích hoạt động mang tính chất thường niên
นาฬิกา
p.m. (post meridiem)
Chỉ giờ từ sau 12h trưa đến trước 0h sáng
กรุณาพลิกไปอีกหน้าหนึ่ง
PTO (please turn over)
Chú thích rằng tài liệu có hai mặt
รองประธาน
VP (vice president)
Chức vụ của người nắm quyền cao nhất sau Chủ tịch