Tiếng Ý | Cụm từ & Mẫu câu - Giao tiếp kinh doanh | Viết tắt

Viết tắt - Viết tắt trong giao tiếp kinh doanh

... часов утра
Da mezzanotte alle 12
Dùng để chỉ giờ sau 0h sáng, trước 12h trưa
ca. (circa -ровно)
ca. (circa)
Dùng để ước lượng
прямо в руки
c/o (all'attenzione di)
Dùng để gửi đến một cá nhân cụ thể
Бакалавр изобр. иск-в (изобразительного искусства)
Dott. (dottore)
Học vị
CET (Central European Time - времянной пояс Центральной Европы)
Ora di Termoli / CET (Tempo Centrale Europeo)
Chú thích thời gian khi làm việc với đối tác ở múi giờ khác
Его величество
Sua Maestà / Sua Altezza / Maestà / Altezza
Tước danh
т.е. (то есть)
i.e. (id est) / cioè
Giải thích thêm
inc. (incorporated - при сотрудничестве)
S.p.A. (Società per Azioni)
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
ООО (общество с ограниченной ответственностью), ЗАО (Закрытое акционерное общество)
S.r.l. (Società a responsabilità limitata)
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
непригодный
non applicabile / non pertinente
Dùng để chỉ những mục không áp dụng một điều hay khoản nào đó
№ (номер)
num.
Số thứ tự
.../год (в год)
annuale / per anno
Dùng để chú thích hoạt động mang tính chất thường niên
... часов вечера
Dalle tredici alle ventitré
Chỉ giờ từ sau 12h trưa đến trước 0h sáng
см. далее (смотри далее)
vedi retro
Chú thích rằng tài liệu có hai mặt
Премьер
VP (Vicepresidente)
Chức vụ của người nắm quyền cao nhất sau Chủ tịch