Tiếng Việt | Cụm từ & Mẫu câu - Giao tiếp kinh doanh | Viết tắt

Viết tắt - Viết tắt trong giao tiếp kinh doanh

... часов утра
(giờ) sáng
Dùng để chỉ giờ sau 0h sáng, trước 12h trưa
ca. (circa -ровно)
xấp xỉ
Dùng để ước lượng
прямо в руки
gửi đến
Dùng để gửi đến một cá nhân cụ thể
Бакалавр изобр. иск-в (изобразительного искусства)
Cử nhân (chuyên ngành xã hội nhân văn)
Học vị
CET (Central European Time - времянной пояс Центральной Европы)
Giờ chuẩn Trung Âu
Chú thích thời gian khi làm việc với đối tác ở múi giờ khác
Его величество
Công chúa/Hoàng tử/ Thành viên hoàng gia...
Tước danh
т.е. (то есть)
tức là/nghĩa là...
Giải thích thêm
inc. (incorporated - при сотрудничестве)
liên hợp/tập đoàn
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
ООО (общество с ограниченной ответственностью), ЗАО (Закрытое акционерное общество)
TNHH
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
непригодный
không áp dụng
Dùng để chỉ những mục không áp dụng một điều hay khoản nào đó
№ (номер)
STT.
Số thứ tự
.../год (в год)
thường niên/hàng năm
Dùng để chú thích hoạt động mang tính chất thường niên
... часов вечера
(giờ) chiều/tối/đêm
Chỉ giờ từ sau 12h trưa đến trước 0h sáng
см. далее (смотри далее)
xem tiếp trang sau
Chú thích rằng tài liệu có hai mặt
Премьер
Phó chủ tịch
Chức vụ của người nắm quyền cao nhất sau Chủ tịch