Tiếng Đức | Cụm từ & Mẫu câu - Giao tiếp kinh doanh | Viết tắt

Viết tắt - Viết tắt trong giao tiếp kinh doanh

vorm. (vormittags)
vorm. (vormittags)
Dùng để chỉ giờ sau 0h sáng, trước 12h trưa
ugf. (ungefähr)
ugf. (ungefähr)
Dùng để ước lượng
z.Hd. (zu Händen von)
z.Hd. (zu Händen von)
Dùng để gửi đến một cá nhân cụ thể
B.A. (Bachelor of Arts)
B.A. (Bachelor of Arts)
Học vị
MEZ (mitteleuropäische Zeit)
MEZ (mitteleuropäische Zeit)
Chú thích thời gian khi làm việc với đối tác ở múi giờ khác
Seine/Ihre Königliche Hoheit
Seine/Ihre Königliche Hoheit
Tước danh
d.h. (das heißt)
d.h. (das heißt)
Giải thích thêm
Kap.-Ges. (Kapitalgesellschaft)
Kap.-Ges. (Kapitalgesellschaft)
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
GmbH (Gesellschaft mit beschränkter Haftung)
GmbH (Gesellschaft mit beschränkter Haftung)
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
n.z. (nicht zutreffend)
n.z. (nicht zutreffend)
Dùng để chỉ những mục không áp dụng một điều hay khoản nào đó
Nr. (Nummer)
Nr. (Nummer)
Số thứ tự
pro Jahr
pro Jahr
Dùng để chú thích hoạt động mang tính chất thường niên
nachm. (nachmittags)
nachm. (nachmittags)
Chỉ giờ từ sau 12h trưa đến trước 0h sáng
b.w. (bitte wenden)
b.w. (bitte wenden)
Chú thích rằng tài liệu có hai mặt
VPräs. (Vizepräsident)
VPräs. (Vizepräsident)
Chức vụ của người nắm quyền cao nhất sau Chủ tịch